Cách dùng "出来吧 玉娇 我早就看见你了" (chū lái ba yù jiāo wǒ zǎo jiù kàn jiàn nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
出来吧 玉娇 我早就看见你了
Ra đây đi, Ngọc Kiều. Ta đã thấy con từ lâu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:06
hǎo好
“Tốt.”
LINE 0218:11
PLAYING SCENEchū lái ba yù jiāo wǒ zǎo jiù kàn jiàn nǐ le
出来吧 玉娇 我早就看见你了
“Ra đây đi, Ngọc Kiều. Ta đã thấy con từ lâu rồi.”
LINE 0318:17
diē爹
“Cha.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ qīn yǎn jiàn zhèng le xīn zhōng guó de chéng lìCon đã tận mắt chứng kiến sự thành lập của nước Trung Hoa mới.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
ā yī shào yé huí lái le shì ma kuài kuài kuàiA Nhất, thiếu gia về rồi. Thật à? Nhanh, nhanh nhanh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shìPhải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǔ nián qián de shàng hǎi wǒ men chī de kuī hái shǎo maThượng Hải năm năm trước. chúng ta chịu thiệt còn ít sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔHọ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.