Cách dùng "也可以保全自己身边的人" (yě kě yǐ bǎo quán zì jǐ shēn biān de rén) trong hội thoại tiếng Trung
也可以保全自己身边的人
cũng có thể bảo toàn những người bên cạnh mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:53
kě可
yǐ以
bǎo保
quán全
zì自
jǐ己
“có thể bảo toàn bản thân.”
LINE 0206:55
PLAYING SCENEyě也
kě可
yǐ以
bǎo保
quán全
zì自
jǐ己
shēn身
biān边
de的
rén人
“cũng có thể bảo toàn những người bên cạnh mình.”
LINE 0306:58
yǒu有
dà大
cái才
de的
rén人
“Người có tài năng lớn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ qīn yǎn jiàn zhèng le xīn zhōng guó de chéng lìCon đã tận mắt chứng kiến sự thành lập của nước Trung Hoa mới.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
ā yī shào yé huí lái le shì ma kuài kuài kuàiA Nhất, thiếu gia về rồi. Thật à? Nhanh, nhanh nhanh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shìPhải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǔ nián qián de shàng hǎi wǒ men chī de kuī hái shǎo maThượng Hải năm năm trước. chúng ta chịu thiệt còn ít sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔHọ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.

HSK 6
0:03s
duì ér zi hěn yǒu qǐ fā wǒ yě zàn tóng zhè ge zhǔ zhāngViệc này đã khai sáng cho con trai rất nhiều, tôi cũng tán thành chủ trương này.