Cách dùng "也可以保全自己身边的人" (yě kě yǐ bǎo quán zì jǐ shēn biān de rén) trong hội thoại tiếng Trung
也可以保全自己身边的人
cũng có thể bảo toàn những người bên cạnh mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:53
kě可
yǐ以
bǎo保
quán全
zì自
jǐ己
“có thể bảo toàn bản thân.”
LINE 0206:55
PLAYING SCENEyě也
kě可
yǐ以
bǎo保
quán全
zì自
jǐ己
shēn身
biān边
de的
rén人
“cũng có thể bảo toàn những người bên cạnh mình.”
LINE 0306:58
yǒu有
dà大
cái才
de的
rén人
“Người có tài năng lớn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.