Cách dùng "也可以保全自己身边的人" (yě kě yǐ bǎo quán zì jǐ shēn biān de rén) trong hội thoại tiếng Trung

bǎoquánshēnbiānderén

cũng có thể bảo toàn những người bên cạnh mình.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:53
bǎo
quán

có thể bảo toàn bản thân.

LINE 0206:55
PLAYING SCENE
bǎo
quán
shēn
biān
de
rén

cũng có thể bảo toàn những người bên cạnh mình.

LINE 0306:58
yǒu
cái
de
rén

Người có tài năng lớn,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp06:55
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 7 of 8)
还知道通知一声呢
HSK 4
0:03s
hái zhī dào tōng zhī yī shēng necòn biết báo một tiếng đấy.
我让你通知 我打死
HSK 4
0:03s
wǒ ràng nǐ tōng zhī wǒ dǎ sǐTao cho mày báo này! Tôi đánh chết...
我真当牛肉吃了
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn dāng niú ròu chī leTôi đã thật sự tưởng là thịt bò mà ăn đấy.
但后来我才反应过来
HSK 5
0:03s
dàn hòu lái wǒ cái fǎn yìng guò láiNhưng sau đó tôi mới nhận ra.
我一伙夫不能做主啊 是不是 要不这样
HSK 7
0:03s
wǒ yī huǒ fū bù néng zuò zhǔ a shì bú shì yào bù zhè yàngtôi chỉ là một tên đầu bếp, không quyết được ạ. Phải không ạ? Hay là thế này,
我请你们喝喜酒行吗 我明天娶媳妇
HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ xíng ma wǒ míng tiān qǔ xí fùtôi mời các vị uống rượu mừng được không? Ngày mai tôi cưới vợ.
我请你们喝喜酒 我求求你们行行好 放了我吧
HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ wǒ qiú qiú nǐ men xíng xíng hǎo fàng le wǒ baTôi mời các vị uống rượu mừng. Tôi xin các vị làm phúc, tha cho tôi đi.
伙夫有责
HSK 1
0:03s
huǒ fū yǒu zéđầu bếp hữu trách.
长官 我们也不当兵啊
HSK 2
0:03s
zhǎng guān wǒ men yě bù dàng bīng aQuan lớn, chúng tôi cũng không đi lính đâu ạ.
我就是个小学教员
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shì gè xiǎo xué jiào yuánTôi chỉ là một giáo viên tiểu học thôi.
长官 求求你 我打不了仗 我说什么
HSK 1
0:03s
zhǎng guān qiú qiú nǐ wǒ dǎ bù liǎo zhàng wǒ shuō shén meQuan lớn, cầu xin ngài. Tôi không biết đánh trận đâu. Tôi nói gì chứ?
你们怎么听不明白呀
HSK 5
0:03s
nǐ men zěn me tīng bù míng bái yaSao các người không hiểu gì hết vậy?
我不想当兵 不想当兵
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng dāng bīng bù xiǎng dāng bīngTôi không muốn đi lính, không muốn đi lính.
我明天要回去结婚
HSK 3
0:03s
wǒ míng tiān yào huí qù jié hūnNgày mai tôi phải về nhà cưới vợ.
当兵还是结婚 结婚
HSK 3
0:03s
dāng bīng hái shì jié hūn jié hūnĐi lính hay là cưới vợ? Cưới vợ.
你们打人 就你看见了 当兵就当兵
HSK 2
0:03s
nǐ men dǎ rén jiù nǐ kàn jiàn le dāng bīng jiù dāng bīngCác người đánh người. Chỉ có mình mày thấy thôi à? Đi lính thì đi lính.
松松筋骨拿拿龙
HSK 5
0:03s
sōng sōng jīn gǔ ná ná lóngGiãn gân cốt, dạy cho một bài học.
真乖 差不多得了 别打死了
HSK 7
0:03s
zhēn guāi chà bu duō dé le bié dǎ sǐ leNgoan thật. Được rồi đấy. Đừng đánh chết nó.
甫辰兄 别来无恙 家里都好吧
HSK 1
0:03s
fǔ chén xiōng bié lái wú yàng jiā lǐ dōu hǎo baPhủ Thần huynh, lâu rồi không gặp, vẫn khỏe chứ? Mọi người trong nhà đều ổn cả chứ?
听说派您来八十七旅 我开心了好几天
HSK 5
0:03s
tīng shuō pài nín lái bā shí qī lǚ wǒ kāi xīn le hǎo jǐ tiānNghe nói ngài được cử đến Lữ đoàn 87. Tôi đã vui mấy ngày liền.