Cách dùng "我就是个小学教员" (wǒ jiù shì gè xiǎo xué jiào yuán) trong hội thoại tiếng Trung
我就是个小学教员
Tôi chỉ là một giáo viên tiểu học thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:46
zhǎng guān wǒ men yě bù dàng bīng a
长官 我们也不当兵啊
“Quan lớn, chúng tôi cũng không đi lính đâu ạ.”
LINE 0235:49
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
shì是
gè个
xiǎo小
xué学
jiào教
yuán员
“Tôi chỉ là một giáo viên tiểu học thôi.”
LINE 0335:52
zhǎng guān nín ráo le wǒ men ba
长官 您饶了我们吧
“Quan lớn. Ngài tha cho chúng tôi đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ qīn yǎn jiàn zhèng le xīn zhōng guó de chéng lìCon đã tận mắt chứng kiến sự thành lập của nước Trung Hoa mới.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
ā yī shào yé huí lái le shì ma kuài kuài kuàiA Nhất, thiếu gia về rồi. Thật à? Nhanh, nhanh nhanh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shìPhải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǔ nián qián de shàng hǎi wǒ men chī de kuī hái shǎo maThượng Hải năm năm trước. chúng ta chịu thiệt còn ít sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔHọ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.