Cách dùng "我就是个小学教员" (wǒ jiù shì gè xiǎo xué jiào yuán) trong hội thoại tiếng Trung
我就是个小学教员
Tôi chỉ là một giáo viên tiểu học thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:46
zhǎng guān wǒ men yě bù dàng bīng a
长官 我们也不当兵啊
“Quan lớn, chúng tôi cũng không đi lính đâu ạ.”
LINE 0235:49
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
shì是
gè个
xiǎo小
xué学
jiào教
yuán员
“Tôi chỉ là một giáo viên tiểu học thôi.”
LINE 0335:52
zhǎng guān nín ráo le wǒ men ba
长官 您饶了我们吧
“Quan lớn. Ngài tha cho chúng tôi đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s