Cách dùng "当兵还是结婚 结婚" (dāng bīng hái shì jié hūn jié hūn) trong hội thoại tiếng Trung
当兵还是结婚 结婚
Đi lính hay là cưới vợ? Cưới vợ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:20
kàn看
shén什
me么
kàn看
“Nhìn cái gì mà nhìn?”
LINE 0236:25
PLAYING SCENEdāng bīng hái shì jié hūn jié hūn
当兵还是结婚 结婚
“Đi lính hay là cưới vợ? Cưới vợ.”
LINE 0336:28
dāng当
bīng兵
hái还
shì是
jié结
hūn婚
“Đi lính hay là cưới vợ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s