Cách dùng "还寄希望于国际调停" (hái jì xī wàng yú guó jì tiáo tíng) trong hội thoại tiếng Trung
还寄希望于国际调停
mà vẫn trông chờ vào sự điều đình của quốc tế.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:18
guó mín zhèng fǔ dào le zhè ge dì bù le
国民政府 到了这个地步了
“Quốc dân chính phủ. Đến nước này rồi,”
LINE 0208:22
PLAYING SCENEhái还
jì寄
xī希
wàng望
yú于
guó国
jì际
tiáo调
tíng停
“mà vẫn trông chờ vào sự điều đình của quốc tế.”
LINE 0308:25
xīn cún jiǎo xìng bù kě qǔ
心存侥幸 不可取
“Trông chờ vào may rủi, là không nên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yī huǒ fū bù néng zuò zhǔ a shì bú shì yào bù zhè yàngtôi chỉ là một tên đầu bếp, không quyết được ạ. Phải không ạ? Hay là thế này,

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ xíng ma wǒ míng tiān qǔ xí fùtôi mời các vị uống rượu mừng được không? Ngày mai tôi cưới vợ.

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ wǒ qiú qiú nǐ men xíng xíng hǎo fàng le wǒ baTôi mời các vị uống rượu mừng. Tôi xin các vị làm phúc, tha cho tôi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zhǎng guān qiú qiú nǐ wǒ dǎ bù liǎo zhàng wǒ shuō shén meQuan lớn, cầu xin ngài. Tôi không biết đánh trận đâu. Tôi nói gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dǎ rén jiù nǐ kàn jiàn le dāng bīng jiù dāng bīngCác người đánh người. Chỉ có mình mày thấy thôi à? Đi lính thì đi lính.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
fǔ chén xiōng bié lái wú yàng jiā lǐ dōu hǎo baPhủ Thần huynh, lâu rồi không gặp, vẫn khỏe chứ? Mọi người trong nhà đều ổn cả chứ?

HSK 5
0:03s
tīng shuō pài nín lái bā shí qī lǚ wǒ kāi xīn le hǎo jǐ tiānNghe nói ngài được cử đến Lữ đoàn 87. Tôi đã vui mấy ngày liền.