Cách dùng "军爷 军爷 军爷 放我出去吧 老实点" (jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

jūn jūn jūn fàngchūba lǎoshídiǎn

Quân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:00
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎn

不要命了是吗你 走 快走 给我老实点

Không muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.

LINE 0231:03
PLAYING SCENE
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎn

军爷 军爷 军爷 放我出去吧 老实点

Quân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.

LINE 0331:06
jūn yé jūn yé zhǎng guān jūn yé dōu lǎo shí dài zhe zhǎng guān zhǎng guān

军爷 军爷 长官 军爷 都老实待着 长官 长官

Quân gia! Quân gia! Sĩ quan. Quân gia. Tất cả ở yên đấy cho tôi. Sĩ quan! Sĩ quan!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp31:03
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 1 of 8)
你亲眼见证了 新中国的成立
HSK 7
0:03s
nǐ qīn yǎn jiàn zhèng le xīn zhōng guó de chéng lìCon đã tận mắt chứng kiến sự thành lập của nước Trung Hoa mới.
你想听听我们家的故事
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng tīng tīng wǒ men jiā de gù shìCon muốn nghe câu chuyện của nhà chúng ta,
该从哪里讲起呢
HSK 3
0:03s
gāi cóng nǎ lǐ jiǎng qǐ nenên bắt đầu từ đâu đây nhỉ?
一里一里地走到了天亮
HSK 2
0:03s
yī lǐ yī lǐ dì zǒu dào le tiān liàngtừng bước từng bước đi đến bình minh.
这个八千里路的漫长故事
HSK 6
0:03s
zhè ge bā qiān lǐ lù de màn cháng gù shìCâu chuyện dài tám nghìn dặm này,
团长 孟万福归队了
HSK 1
0:03s
tuán zhǎng mèng wàn fú guī duì leTrung đoàn trưởng, Mạnh Vạn Phúc đã về đội rồi.
是啊 跟做梦一样
HSK 4
0:03s
shì a gēn zuò mèng yī yàngPhải đó, như một giấc mơ vậy.
刘嫂 你听到没
HSK 1
0:03s
liú sǎo nǐ tīng dào méiChị Lưu, chị nghe thấy không?
阿一 少爷回来了 是吗 快快快
HSK 2
0:03s
ā yī shào yé huí lái le shì ma kuài kuài kuàiA Nhất, thiếu gia về rồi. Thật à? Nhanh, nhanh nhanh.
到底差在哪儿啊
HSK 4
0:03s
dào dǐ chà zài nǎ ér arốt cuộc kém ở điểm nào?
可以保全自己
HSK 2
0:03s
kě yǐ bǎo quán zì jǐcó thể bảo toàn bản thân.
也可以保全自己身边的人
HSK 3
0:03s
yě kě yǐ bǎo quán zì jǐ shēn biān de réncũng có thể bảo toàn những người bên cạnh mình.
才和气 两个字天差地别
HSK 7
0:03s
cái hé qì liǎng gè zì tiān chà dì biéTài và khí, hai chữ này khác nhau một trời một vực.
要立刻奔赴上海 准备战事
HSK 7
0:03s
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shìPhải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.
国民政府 到了这个地步了
HSK 7
0:03s
guó mín zhèng fǔ dào le zhè ge dì bù leQuốc dân chính phủ. Đến nước này rồi,
还寄希望于国际调停
HSK 6
0:03s
hái jì xī wàng yú guó jì tiáo tíngmà vẫn trông chờ vào sự điều đình của quốc tế.
心存侥幸 不可取
HSK 7
0:03s
xīn cún jiǎo xìng bù kě qǔTrông chờ vào may rủi, là không nên.
五年前的上海 我们吃的亏还少吗
HSK 5
0:03s
wǔ nián qián de shàng hǎi wǒ men chī de kuī hái shǎo maThượng Hải năm năm trước. chúng ta chịu thiệt còn ít sao?
你有没有看过 看过 爹
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu kàn guò kàn guò diēCon đã xem qua chưa? Xem rồi thưa cha.
他们呼吁全民族实行抗战 抵御外侮
HSK 7
0:03s
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔHọ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.