Cách dùng "靠手艺吃饭" (kào shǒu yì chī fàn) trong hội thoại tiếng Trung
靠手艺吃饭
kiếm sống bằng tay nghề.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:11
xiān先
shēng生
wén文
mò墨
shāo稍
qiàn欠
“Tiên sinh học vấn có hơi kém,”
LINE 0228:14
PLAYING SCENEkào靠
shǒu手
yì艺
chī吃
fàn饭
“kiếm sống bằng tay nghề.”
LINE 0328:21
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuō
这句不算 还欠一句 你接着说
“Câu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s