Cách dùng "没有比这更好的机会了" (méi yǒu bǐ zhè gèng hǎo de jī huì le) trong hội thoại tiếng Trung
没有比这更好的机会了
Không có cơ hội nào tốt hơn thế này đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:22
nà那
ér儿
xiàn现
zài在
kěn肯
dìng定
méi没
yǒu有
xún巡
luó逻
de的
“Chỗ đó bây giờ chắc chắn không có ai đi tuần tra đâu.”
LINE 0241:24
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
bǐ比
zhè这
gèng更
hǎo好
de的
jī机
huì会
le了
“Không có cơ hội nào tốt hơn thế này đâu.”
LINE 0341:26
shá啥
yì意
si思
a啊
“Ý gì đây?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s