Cách dùng "全员休息一刻钟" (quán yuán xiū xī yī kè zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
全员休息一刻钟
Toàn thể nghỉ giải lao 15 phút.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:54
tíng停
zhǐ止
cāo操
kè课
“Dừng huấn luyện.”
LINE 0238:55
PLAYING SCENEquán全
yuán员
xiū休
xī息
yī一
kè刻
zhōng钟
“Toàn thể nghỉ giải lao 15 phút.”
LINE 0339:07
kuài shuǐ shuǐ shuǐ kuài kuài kuài
快 水水水 快快快
“Nhanh, nước nước nước! Nhanh lên!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s