Cách dùng "松松筋骨拿拿龙" (sōng sōng jīn gǔ ná ná lóng) trong hội thoại tiếng Trung
松松筋骨拿拿龙
Giãn gân cốt, dạy cho một bài học.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:31
kàn jiàn shén me le sōng sōng jīn gǔ ná ná lóng dà diǎn shēng
看见什么了 松松筋骨拿拿龙 大点声
“Thấy gì nào? Giãn gân cốt, dạy cho một bài học. Lớn tiếng lên!”
LINE 0237:35
PLAYING SCENEsōng松
sōng松
jīn筋
gǔ骨
ná拿
ná拿
lóng龙
“Giãn gân cốt, dạy cho một bài học.”
LINE 0337:38
zhēn guāi chà bu duō dé le bié dǎ sǐ le
真乖 差不多得了 别打死了
“Ngoan thật. Được rồi đấy. Đừng đánh chết nó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
xiān bié shēng zhāng le wǒ zì jǐ dào chù zǒu zǒuĐừng làm ầm ĩ vội. Tôi tự mình đi xem xung quanh.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiǎn chá bǎng tuǐ nǎo zi dōu gěi wǒ qīng chǔ diǎn aKiểm tra xà cạp. Tất cả tỉnh táo lên cho tôi!

HSK 5
0:03s
èr bāo gàn shá ne jí hé le zǒu xiā ziNhị Bao, làm gì đấy? Tập hợp rồi, đi thôi. Thằng mù!

HSK 5
0:03s
zǎ le xīn zhǎng guān kěn dìng mǎ shàng jiù yào dào le duì yaSao thế? Sếp mới chắc chắn sắp đến rồi. Phải đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng dōu dǎ tīng wán le zán xīn lái de lǚ zhǎngTôi vừa đi hỏi thăm xong hết rồi. Lữ đoàn trưởng mới của chúng ta,

HSK 7
0:03s
yuán lái shì gè shī cān móu zhǎng chū shēn dú shū rénvốn xuất thân là tham mưu trưởng sư đoàn, là người có học,

HSK 7
0:03s
jūn jì yán míng yī sī bù gǒu shì gè hěn rén zǒu baquân kỷ nghiêm minh, tỉ mỉ cẩn thận, là một người rất ghê gớm. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
dāng guān de kěn dìng dū dào xīn zhǎng guān gēn qián zhàn guī jǔ qù leMấy ông sếp chắc chắn đều đến trước mặt sếp mới để ra vẻ nghiêm chỉnh rồi.

HSK 3
0:03s