Cách dùng "松松筋骨拿拿龙" (sōng sōng jīn gǔ ná ná lóng) trong hội thoại tiếng Trung
松松筋骨拿拿龙
Giãn gân cốt, dạy cho một bài học.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:31
kàn jiàn shén me le sōng sōng jīn gǔ ná ná lóng dà diǎn shēng
看见什么了 松松筋骨拿拿龙 大点声
“Thấy gì nào? Giãn gân cốt, dạy cho một bài học. Lớn tiếng lên!”
LINE 0237:35
PLAYING SCENEsōng松
sōng松
jīn筋
gǔ骨
ná拿
ná拿
lóng龙
“Giãn gân cốt, dạy cho một bài học.”
LINE 0337:38
zhēn guāi chà bu duō dé le bié dǎ sǐ le
真乖 差不多得了 别打死了
“Ngoan thật. Được rồi đấy. Đừng đánh chết nó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s