Cách dùng "听见了吗 别别 把他那个肉啊" (tīng jiàn le ma bié bié bǎ tā nà ge ròu a) trong hội thoại tiếng Trung
听见了吗 别别 把他那个肉啊
Nghe thấy chưa? Đừng, đừng. Cái miếng thịt đó của nó...
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:41
nà míng tiān nǐ zhè jiǔ yàn shàng de ròu wǒ gěi tā yòng shàng xǐ zi bié bié bié
那明天你这酒宴上的肉 我给它用上 喜子 别别别
“Vậy thì thịt trong tiệc rượu ngày mai của ngươi. Ta sẽ dùng nó. Hỉ Tử. Đừng, đừng, đừng.”
LINE 0214:44
PLAYING SCENEtīng jiàn le ma bié bié bǎ tā nà ge ròu a
听见了吗 别别 把他那个肉啊
“Nghe thấy chưa? Đừng, đừng. Cái miếng thịt đó của nó...”
LINE 0314:46
nǐ xiǎo zi gěi wǒ còu shén me rè nào gǔn dàn gǔn yī biān qù gǔn yī biān qù
你小子给我凑什么热闹 滚蛋 滚一边去 滚一边去
“Thằng nhóc nhà ngươi xía vào làm gì? Cút đi. Cút sang một bên. Cút sang một bên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ qīn yǎn jiàn zhèng le xīn zhōng guó de chéng lìCon đã tận mắt chứng kiến sự thành lập của nước Trung Hoa mới.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
ā yī shào yé huí lái le shì ma kuài kuài kuàiA Nhất, thiếu gia về rồi. Thật à? Nhanh, nhanh nhanh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shìPhải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǔ nián qián de shàng hǎi wǒ men chī de kuī hái shǎo maThượng Hải năm năm trước. chúng ta chịu thiệt còn ít sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔHọ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.