Cách dùng "听见了吗 别别 把他那个肉啊" (tīng jiàn le ma bié bié bǎ tā nà ge ròu a) trong hội thoại tiếng Trung
听见了吗 别别 把他那个肉啊
Nghe thấy chưa? Đừng, đừng. Cái miếng thịt đó của nó...
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:41
nà míng tiān nǐ zhè jiǔ yàn shàng de ròu wǒ gěi tā yòng shàng xǐ zi bié bié bié
那明天你这酒宴上的肉 我给它用上 喜子 别别别
“Vậy thì thịt trong tiệc rượu ngày mai của ngươi. Ta sẽ dùng nó. Hỉ Tử. Đừng, đừng, đừng.”
LINE 0214:44
PLAYING SCENEtīng jiàn le ma bié bié bǎ tā nà ge ròu a
听见了吗 别别 把他那个肉啊
“Nghe thấy chưa? Đừng, đừng. Cái miếng thịt đó của nó...”
LINE 0314:46
nǐ xiǎo zi gěi wǒ còu shén me rè nào gǔn dàn gǔn yī biān qù gǔn yī biān qù
你小子给我凑什么热闹 滚蛋 滚一边去 滚一边去
“Thằng nhóc nhà ngươi xía vào làm gì? Cút đi. Cút sang một bên. Cút sang một bên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yī huǒ fū bù néng zuò zhǔ a shì bú shì yào bù zhè yàngtôi chỉ là một tên đầu bếp, không quyết được ạ. Phải không ạ? Hay là thế này,

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ xíng ma wǒ míng tiān qǔ xí fùtôi mời các vị uống rượu mừng được không? Ngày mai tôi cưới vợ.

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ wǒ qiú qiú nǐ men xíng xíng hǎo fàng le wǒ baTôi mời các vị uống rượu mừng. Tôi xin các vị làm phúc, tha cho tôi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zhǎng guān qiú qiú nǐ wǒ dǎ bù liǎo zhàng wǒ shuō shén meQuan lớn, cầu xin ngài. Tôi không biết đánh trận đâu. Tôi nói gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dǎ rén jiù nǐ kàn jiàn le dāng bīng jiù dāng bīngCác người đánh người. Chỉ có mình mày thấy thôi à? Đi lính thì đi lính.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
fǔ chén xiōng bié lái wú yàng jiā lǐ dōu hǎo baPhủ Thần huynh, lâu rồi không gặp, vẫn khỏe chứ? Mọi người trong nhà đều ổn cả chứ?

HSK 5
0:03s
tīng shuō pài nín lái bā shí qī lǚ wǒ kāi xīn le hǎo jǐ tiānNghe nói ngài được cử đến Lữ đoàn 87. Tôi đã vui mấy ngày liền.