Cách dùng "听说派您来八十七旅 我开心了好几天" (tīng shuō pài nín lái bā shí qī lǚ wǒ kāi xīn le hǎo jǐ tiān) trong hội thoại tiếng Trung
听说派您来八十七旅 我开心了好几天
Nghe nói ngài được cử đến Lữ đoàn 87. Tôi đã vui mấy ngày liền.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:30
jìng敬
lǐ礼
“Chào!”
LINE 0238:35
PLAYING SCENEtīng shuō pài nín lái bā shí qī lǚ wǒ kāi xīn le hǎo jǐ tiān
听说派您来八十七旅 我开心了好几天
“Nghe nói ngài được cử đến Lữ đoàn 87. Tôi đã vui mấy ngày liền.”
LINE 0338:38
liú tuán zhǎng gēn féng tuán zhǎng hái zhǔn bèi liè duì yíng jiē nín méi xiǎng dào nín
刘团长跟冯团长 还准备列队迎接您 没想到您
“Trung đoàn trưởng Lưu và Trung đoàn trưởng Phùng. Còn chuẩn bị xếp hàng chào đón ngài nữa. Không ngờ ngài...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s