Cách dùng "我要信你呢 我早就改命了" (wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng le) trong hội thoại tiếng Trung
我要信你呢 我早就改命了
Nếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:04
wǒ gào sù nǐ wǒ zhè ge rén bù xìn mìng wǒ zhǐ xìn qián
我告诉你 我这个人 不信命 我只信钱
“Tôi nói cho ông biết, con người tôi không tin vào số mệnh, tôi chỉ tin vào tiền thôi.”
LINE 0230:10
PLAYING SCENEwǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng le
我要信你呢 我早就改命了
“Nếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.”
LINE 0330:13
bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dàn
别再缠着我啊 不然真抽你了 滚蛋
“Đừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s