Cách dùng "走 看什么看 往里进" (zǒu kàn shén me kàn wǎng lǐ jìn) trong hội thoại tiếng Trung
走 看什么看 往里进
Đi. Nhìn cái gì mà nhìn? Đi vào trong.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:34
suǒ yǒu rén xià chē xià chē xià chē chē xiāng lǐ de má lì wǎng lǐ jìn
所有人下车 下车 下车 车厢里的 麻利往里进
“Tất cả mọi người xuống xe! Xuống xe! Xuống xe! Mấy người trong toa xe, nhanh chóng đi vào trong.”
LINE 0230:38
PLAYING SCENEzǒu kàn shén me kàn wǎng lǐ jìn
走 看什么看 往里进
“Đi. Nhìn cái gì mà nhìn? Đi vào trong.”
LINE 0330:41
xià lái zhǎng guān nǐ gěi wǒ gǔn
下来 长官 你给我滚
“Xuống đi. Sĩ quan. Cút cho tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
xiān bié shēng zhāng le wǒ zì jǐ dào chù zǒu zǒuĐừng làm ầm ĩ vội. Tôi tự mình đi xem xung quanh.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiǎn chá bǎng tuǐ nǎo zi dōu gěi wǒ qīng chǔ diǎn aKiểm tra xà cạp. Tất cả tỉnh táo lên cho tôi!

HSK 5
0:03s
èr bāo gàn shá ne jí hé le zǒu xiā ziNhị Bao, làm gì đấy? Tập hợp rồi, đi thôi. Thằng mù!

HSK 5
0:03s
zǎ le xīn zhǎng guān kěn dìng mǎ shàng jiù yào dào le duì yaSao thế? Sếp mới chắc chắn sắp đến rồi. Phải đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng dōu dǎ tīng wán le zán xīn lái de lǚ zhǎngTôi vừa đi hỏi thăm xong hết rồi. Lữ đoàn trưởng mới của chúng ta,

HSK 7
0:03s
yuán lái shì gè shī cān móu zhǎng chū shēn dú shū rénvốn xuất thân là tham mưu trưởng sư đoàn, là người có học,

HSK 7
0:03s
jūn jì yán míng yī sī bù gǒu shì gè hěn rén zǒu baquân kỷ nghiêm minh, tỉ mỉ cẩn thận, là một người rất ghê gớm. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
dāng guān de kěn dìng dū dào xīn zhǎng guān gēn qián zhàn guī jǔ qù leMấy ông sếp chắc chắn đều đến trước mặt sếp mới để ra vẻ nghiêm chỉnh rồi.

HSK 3
0:03s