Cách dùng "走 看什么看 往里进" (zǒu kàn shén me kàn wǎng lǐ jìn) trong hội thoại tiếng Trung
走 看什么看 往里进
Đi. Nhìn cái gì mà nhìn? Đi vào trong.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:34
suǒ yǒu rén xià chē xià chē xià chē chē xiāng lǐ de má lì wǎng lǐ jìn
所有人下车 下车 下车 车厢里的 麻利往里进
“Tất cả mọi người xuống xe! Xuống xe! Xuống xe! Mấy người trong toa xe, nhanh chóng đi vào trong.”
LINE 0230:38
PLAYING SCENEzǒu kàn shén me kàn wǎng lǐ jìn
走 看什么看 往里进
“Đi. Nhìn cái gì mà nhìn? Đi vào trong.”
LINE 0330:41
xià lái zhǎng guān nǐ gěi wǒ gǔn
下来 长官 你给我滚
“Xuống đi. Sĩ quan. Cút cho tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yī huǒ fū bù néng zuò zhǔ a shì bú shì yào bù zhè yàngtôi chỉ là một tên đầu bếp, không quyết được ạ. Phải không ạ? Hay là thế này,

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ xíng ma wǒ míng tiān qǔ xí fùtôi mời các vị uống rượu mừng được không? Ngày mai tôi cưới vợ.

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men hē xǐ jiǔ wǒ qiú qiú nǐ men xíng xíng hǎo fàng le wǒ baTôi mời các vị uống rượu mừng. Tôi xin các vị làm phúc, tha cho tôi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zhǎng guān qiú qiú nǐ wǒ dǎ bù liǎo zhàng wǒ shuō shén meQuan lớn, cầu xin ngài. Tôi không biết đánh trận đâu. Tôi nói gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dǎ rén jiù nǐ kàn jiàn le dāng bīng jiù dāng bīngCác người đánh người. Chỉ có mình mày thấy thôi à? Đi lính thì đi lính.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
fǔ chén xiōng bié lái wú yàng jiā lǐ dōu hǎo baPhủ Thần huynh, lâu rồi không gặp, vẫn khỏe chứ? Mọi người trong nhà đều ổn cả chứ?

HSK 5
0:03s
tīng shuō pài nín lái bā shí qī lǚ wǒ kāi xīn le hǎo jǐ tiānNghe nói ngài được cử đến Lữ đoàn 87. Tôi đã vui mấy ngày liền.