Cách dùng "伤敌一千 自损八百" (shāng dí yī qiān zì sǔn bā bǎi) trong hội thoại tiếng Trung

shāngqiān sǔnbǎi

đạt được mục đích nhưng bị tổn hại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
34:18
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只不过zhǐ bù guòChỉ là
2伤敌一千 自损八百shāng dí yī qiān zì sǔn bā bǎiđạt được mục đích nhưng bị tổn hại.
3外边准备得怎么样了 准备好了wài biān zhǔn bèi dé zěn me yàng le zhǔn bèi hǎo leBên ngoài chuẩn bị tới đâu rồi? Chuẩn bị xong rồi.

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 4 of 5)
竟从未听你说过
HSK 7
0:03s
jìng cóng wèi tīng nǐ shuō guòta chưa từng nghe con nói.

就下官这点俸禄
HSK 2
0:03s
jiù xià guān zhè diǎn fèng lùmột chút bổng lộc của hạ quan

都说京城富庶 以前倒不觉得
HSK 4
0:03s
dōu shuō jīng chéng fù shù yǐ qián dào bù jué deNghe nói kinh thành có nhiều người giàu. trước đây ta không nghĩ vậy,

这回我也是长了见识了
HSK 7
0:03s
zhè huí wǒ yě shì zhǎng le jiàn shí lelần này ta đã được mở mang tầm mắt.

别的不说 就说我家那位姨娘 都是
HSK 3
0:03s
bié de bù shuō jiù shuō wǒ jiā nà wèi yí niáng dōu shìKhoan nói về người khác, chỉ nói về di nương đó của nhà ta, ngày nào

这一下 人赃并获
HSK 4
0:03s
zhè yī xià rén zāng bìng huòLần này có đủ nhân chứng vật chứng rồi.

他这回倒学聪明了
HSK 4
0:03s
tā zhè huí dào xué cōng míng liǎoLần này hắn rất thông minh.

顾大人说一句 顾姑娘就损他一句
HSK 6
0:03s
gù dà rén shuō yī jù gù gū niáng jiù sǔn tā yī jùCố đại nhân nói một câu, Cố cô nương móc mỉa ông ta một câu,

逼得顾大人好大没脸 当着那么多人的面儿
HSK 6
0:03s
bī dé gù dà rén hǎo dà méi liǎn dāng zhe nà me duō rén de miàn érkhiến Cố đại nhân ở trước mặt rất nhiều người không còn chút thể diện nào,

她这还一箭双雕上了
HSK 1
0:03s
tā zhè hái yī jiàn shuāng diāo shàng leCô ấy làm vậy là một công đôi việc.

这不是一箭双雕是什么
HSK 1
0:03s
zhè bú shì yī jiàn shuāng diāo shì shén međây không phải một công đôi việc thì là gì?

明明是你无中生有
HSK 6
0:03s
míng míng shì nǐ wú zhōng shēng yǒuRõ ràng là ngươi ăn không nói có,

求求你放过苏远航
HSK 7
0:03s
qiú qiú nǐ fàng guò sū yuǎn hángxin đại nhân tha cho Tô Viễn Hàng.

你到底想怎么样
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ xiǎng zěn me yàngCuối cùng ngươi muốn gì đây?

他这个人 出手太快了
HSK 7
0:03s
tā zhè ge rén chū shǒu tài kuài leNgười như hắn ra tay quá nhanh.

彰显出其 破釜沉舟之决心
HSK 5
0:03s
zhāng xiǎn chū qí pò fǔ chén zhōu zhī jué xīnthể hiện quyết tâm không lùi bước của bà ấy,

我感觉没有那么简单 这样 你去给我研墨
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jué méi yǒu nà me jiǎn dān zhè yàng nǐ qù gěi wǒ yán mòTa nghĩ không đơn giản như vậy. Vầy đi. Ngươi đi lấy nghiên mực cho ta,

觉得我恩威难测
HSK 5
0:03s
jué de wǒ ēn wēi nán cècảm thấy ân huệ uy quyền của ta khó đoán,

那可未必 说不定是 她已经猜到了
HSK 6
0:03s
nà kě wèi bì shuō bù dìng shì tā yǐ jīng cāi dào leCũng chưa chắc đâu. Nói không chừng cô ấy đã đoán ra

这个顾姑娘 还真有意思
HSK 6
0:03s
zhè ge gù gū niáng hái zhēn yǒu yì siCố cô nương đó thật sự rất thú vị.