Cách dùng "不住了 昨天回来的" (bú zhù le zuó tiān huí lái de) trong hội thoại tiếng Trung

zhùle zuótiānhuíláide

Không ở nữa, hôm qua về rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:25
shì
zài
xīn
jiā
ma

Anh không ở Singapore sao?

LINE 0213:27
PLAYING SCENE
bú zhù le zuó tiān huí lái de

不住了 昨天回来的

Không ở nữa, hôm qua về rồi

LINE 0313:31
gēn nǐ xiān shēng yī kuài ér huí lái de tā méi huí lái wǒ zì jǐ huí lái de

跟你先生一块儿回来的 他没回来 我自己回来的

Về cùng chồng chị à? Anh ấy không về, tôi tự về một mình

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp13:27
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 8 of 12)
做编辑的从来就是 多个作者多条路
HSK 6
0:03s
zuò biān jí de cóng lái jiù shì duō gè zuò zhě duō tiáo lùLàm biên tập viên thì xưa nay vẫn vậy nhiều tác giả nhiều con đường
恭喜你啊 和戴珊合作愉快
HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a hé dài shān hé zuò yú kuàiChúc mừng anh/em nhé. Hợp tác vui vẻ với Đái San.
确实挺愉快的 轻松自在
HSK 7
0:03s
què shí tǐng yú kuài de qīng sōng zì zàiThật sự khá vui đấy. Thoải mái, thảnh thơi.
那你去哪儿 我陪你啊 我说了不用你帮忙
HSK 4
0:03s
nà nǐ qù nǎ ér wǒ péi nǐ a wǒ shuō le bù yòng nǐ bāng mángVậy anh/em đi đâu, để tôi đi cùng. Tôi nói rồi, không cần anh/em giúp.
烫伤的地方先用这个消毒 然后再涂药膏
HSK 7
0:03s
tàng shāng de dì fāng xiān yòng zhè ge xiāo dú rán hòu zài tú yào gāoVết bỏng dùng cái này khử trùng trước Rồi mới thoa thuốc mỡ vào
你都没去医院 你怎么知道买什么药
HSK 2
0:03s
nǐ dōu méi qù yī yuàn nǐ zěn me zhī dào mǎi shén me yàoAnh/chị có đi bệnh viện đâu Sao biết mua thuốc gì
听说你们那岳录什么鬼的 被平台给退了
HSK 7
0:03s
tīng shuō nǐ men nà yuè lù shén me guǐ de bèi píng tái gěi tuì leNghe nói cái dự án gì đó bên anh/chị Bị nền tảng từ chối rồi
他们也是开出了很高的价钱的
HSK 4
0:03s
tā men yě shì kāi chū le hěn gāo de jià qián deHọ cũng đã trả giá rất cao đấy thôi
你怎么知道 我当然知道了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ dāng rán zhī dào leAnh/chị biết thế nào được Tôi đương nhiên biết rồi
加了很多钱买了我的《六州破》
HSK 3
0:03s
jiā le hěn duō qián mǎi le wǒ de 《 liù zhōu pò 》Rồi bỏ thêm tiền mua《Lục Châu Phá》của tôi
我这是为你好 你想想
HSK 3
0:03s
wǒ zhè shì wèi nǐ hǎo nǐ xiǎng xiǎngTôi nói vậy là vì tốt cho anh/chị Anh/chị nghĩ xem
你开那么高的价钱 货又不对板 到时候越写越差
HSK 4
0:03s
nǐ kāi nà me gāo de jià qián huò yòu bú duì bǎn dào shí hòu yuè xiě yuè chàAnh/chị đã ra giá cao như vậy Mà sản phẩm lại không đạt yêu cầu Viết ngày càng tệ thêm
你怎么跟平台交代 日后你还有项目
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me gēn píng tái jiāo dài rì hòu nǐ hái yǒu xiàng mùAnh/chị giải thích sao với nền tảng Sau này anh/chị còn dự án khác
现在在讲什么 降本增效
HSK 3
0:03s
xiàn zài zài jiǎng shén me jiàng běn zēng xiàoBây giờ người ta đang nói gì Giảm chi phí, tăng hiệu quả
钱都要花在刀刃上的
HSK 1
0:03s
qián dōu yào huā zài dāo rèn shàng deTiền phải chi đúng chỗ
肯定比你那乱七八糟的好得多 你说是不是
HSK 7
0:03s
kěn dìng bǐ nǐ nà luàn qī bā zāo de hǎo dé duō nǐ shuō shì bú shìChắc chắn hay hơn cái lộn xộn của anh/chị nhiều Anh/chị nói xem, đúng không
你的《六州破》 到现在都还没有写过半
HSK 4
0:03s
nǐ de 《 liù zhōu pò 》 dào xiàn zài dōu hái méi yǒu xiě guò bàn《Lục Châu Phá》của anh/chị Đến giờ vẫn chưa viết được một nửa
没有这个选项 我自己加的
HSK 7
0:03s
méi yǒu zhè ge xuǎn xiàng wǒ zì jǐ jiā deKhông có lựa chọn đó đâu Tự tôi thêm vào đó
如果我们俩是恋爱关系 那你出去创业
HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ men liǎ shì liàn ài guān xì nà nǐ chū qù chuàng yèNếu hai chúng ta là người yêu nhau thì anh ra ngoài khởi nghiệp
我要给林展翘一个离职的理由
HSK 5
0:03s
wǒ yào gěi lín zhǎn qiào yí gè lí zhí de lǐ yóuTôi cần cho Lâm Triển Kiều một lý do để nghỉ việc