Cách dùng "茞星两个字留给她好了" (chén xīng liǎng gè zì liú gěi tā hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
茞星两个字留给她好了
Cái tên Thải Tinh để lại cho cô ấy cũng được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:09
kě可
shì是
gōng公
sī司
shì是
tā她
fā发
qǐ起
de的
“Nhưng công ty do cô ấy sáng lập mà.”
LINE 0223:11
PLAYING SCENEchén茞
xīng星
liǎng两
gè个
zì字
liú留
gěi给
tā她
hǎo好
le了
“Cái tên Thải Tinh để lại cho cô ấy cũng được.”
LINE 0323:13
dàn但
shì是
qí其
tā他
de的
wǒ我
dé得
dài带
zǒu走
“Nhưng những thứ khác, tôi phải mang đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí hái tǐng xīn shǎng nǐ de zì xìn hé yǒng qì deThật ra tôi khá ngưỡng mộ sự tự tin và dũng khí của anh đấy.

HSK 5
0:03s
gōng sī duì miàn jiǔ diàn xīn kāi yè wǒ zhǔn bèi bān guò lái leKhách sạn đối diện công ty vừa mới khai trương, tôi chuẩn bị chuyển vào ở đó.

HSK 5
0:03s
yǒu rèn hé xū yào suí shí zhǎo wǒ bài bàiCần gì cứ tìm tôi bất cứ lúc nào. Tạm biệt nhé.

HSK 7
0:03s
hái shì liú zài zhè ér péi lín zhǎn qiào sǐ kēhay ở lại chiến đến cùng với Lâm Triển Kiều?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái shuō nǐ méi yǒu gōu yǐn wǒ lǎo gōng zhī qián méi yǒuCô còn bảo cô không quyến rũ chồng tôi Trước đây thì không

HSK 6
0:03s
yǒu duō shǎo rén zuì hòu shì jià gěi ài qíng deCó bao nhiêu người cuối cùng lấy nhau vì tình yêu?

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xǐ huān kàn nǐ yǎo yá qiè chǐ zuò wǒ shǒu xià bài jiàng de yàng ziAnh chỉ thích nhìn em nghiến răng thua dưới tay anh như vậy