Cách dùng "都是我替你涨了五百万的身价" (dōu shì wǒ tì nǐ zhǎng le wǔ bǎi wàn de shēn jià) trong hội thoại tiếng Trung
都是我替你涨了五百万的身价
cũng là tôi đã giúp anh tăng thêm 5 triệu giá trị.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:23
bù不
guǎn管
shuō说
dào到
nǎ哪
lǐ里
“Dù nói ở đâu đi nữa,”
LINE 0210:25
PLAYING SCENEdōu都
shì是
wǒ我
tì替
nǐ你
zhǎng涨
le了
wǔ五
bǎi百
wàn万
de的
shēn身
jià价
“cũng là tôi đã giúp anh tăng thêm 5 triệu giá trị.”
LINE 0310:57
cóng从
xiǎo小
dào到
dà大
“Từ nhỏ đến lớn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí hái tǐng xīn shǎng nǐ de zì xìn hé yǒng qì deThật ra tôi khá ngưỡng mộ sự tự tin và dũng khí của anh đấy.

HSK 5
0:03s
gōng sī duì miàn jiǔ diàn xīn kāi yè wǒ zhǔn bèi bān guò lái leKhách sạn đối diện công ty vừa mới khai trương, tôi chuẩn bị chuyển vào ở đó.

HSK 5
0:03s
yǒu rèn hé xū yào suí shí zhǎo wǒ bài bàiCần gì cứ tìm tôi bất cứ lúc nào. Tạm biệt nhé.

HSK 7
0:03s
hái shì liú zài zhè ér péi lín zhǎn qiào sǐ kēhay ở lại chiến đến cùng với Lâm Triển Kiều?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái shuō nǐ méi yǒu gōu yǐn wǒ lǎo gōng zhī qián méi yǒuCô còn bảo cô không quyến rũ chồng tôi Trước đây thì không

HSK 6
0:03s
yǒu duō shǎo rén zuì hòu shì jià gěi ài qíng deCó bao nhiêu người cuối cùng lấy nhau vì tình yêu?

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xǐ huān kàn nǐ yǎo yá qiè chǐ zuò wǒ shǒu xià bài jiàng de yàng ziAnh chỉ thích nhìn em nghiến răng thua dưới tay anh như vậy