Cách dùng "金牌推手 金牌编辑 多认识认识" (jīn pái tuī shǒu jīn pái biān jí duō rèn shí rèn shí) trong hội thoại tiếng Trung
金牌推手 金牌编辑 多认识认识
Người kết nối số 1, biên tập viên số 1 Làm quen đi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:03
zhè shì mī mī yě shì xiě wǎng wén de zhè wǒ qián nǚ yǒu lín zhǎn qiào
这是咪咪 也是写网文的 这我前女友林展翘
“Đây là Mimi Cũng viết tiểu thuyết mạng đó Đây là bạn gái cũ của tôi, Lâm Triển Kiều”
LINE 0239:06
PLAYING SCENEjīn pái tuī shǒu jīn pái biān jí duō rèn shí rèn shí
金牌推手 金牌编辑 多认识认识
“Người kết nối số 1, biên tập viên số 1 Làm quen đi”
LINE 0339:09
rú guǒ tā kěn qiān nǐ nǐ jiù qián tú wú liàng le wǒ bú yào
如果她肯签你 你就前途无量了 我不要
“Nếu cô ấy chịu ký với em, em sẽ có tương lai xán lạn Em không muốn”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí hái tǐng xīn shǎng nǐ de zì xìn hé yǒng qì deThật ra tôi khá ngưỡng mộ sự tự tin và dũng khí của anh đấy.

HSK 5
0:03s
gōng sī duì miàn jiǔ diàn xīn kāi yè wǒ zhǔn bèi bān guò lái leKhách sạn đối diện công ty vừa mới khai trương, tôi chuẩn bị chuyển vào ở đó.

HSK 5
0:03s
yǒu rèn hé xū yào suí shí zhǎo wǒ bài bàiCần gì cứ tìm tôi bất cứ lúc nào. Tạm biệt nhé.

HSK 7
0:03s
hái shì liú zài zhè ér péi lín zhǎn qiào sǐ kēhay ở lại chiến đến cùng với Lâm Triển Kiều?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái shuō nǐ méi yǒu gōu yǐn wǒ lǎo gōng zhī qián méi yǒuCô còn bảo cô không quyến rũ chồng tôi Trước đây thì không

HSK 6
0:03s
yǒu duō shǎo rén zuì hòu shì jià gěi ài qíng deCó bao nhiêu người cuối cùng lấy nhau vì tình yêu?

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xǐ huān kàn nǐ yǎo yá qiè chǐ zuò wǒ shǒu xià bài jiàng de yàng ziAnh chỉ thích nhìn em nghiến răng thua dưới tay anh như vậy