Cách dùng "声 把声 关了 关机 关机" (shēng bǎ shēng guān le guān jī guān jī) trong hội thoại tiếng Trung
声 把声 关了 关机 关机
Âm... tắt âm đi. Tắt đi. Tắt máy, tắt máy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:39
tūn吞
le了
zhà炸
dàn弹
de的
lín林
lǎo老
bǎn板
mǎ马
shàng上
jiù就
dào到
chǎng场
le了
“Sếp Lâm nuốt bom đang sắp xuất hiện rồi.”
LINE 0235:42
PLAYING SCENEshēng bǎ shēng guān le guān jī guān jī
声 把声 关了 关机 关机
“Âm... tắt âm đi. Tắt đi. Tắt máy, tắt máy.”
LINE 0335:50
shēng yīn shēng yīn
声音 声音
“Âm thanh, âm thanh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí hái tǐng xīn shǎng nǐ de zì xìn hé yǒng qì deThật ra tôi khá ngưỡng mộ sự tự tin và dũng khí của anh đấy.

HSK 5
0:03s
gōng sī duì miàn jiǔ diàn xīn kāi yè wǒ zhǔn bèi bān guò lái leKhách sạn đối diện công ty vừa mới khai trương, tôi chuẩn bị chuyển vào ở đó.

HSK 5
0:03s
yǒu rèn hé xū yào suí shí zhǎo wǒ bài bàiCần gì cứ tìm tôi bất cứ lúc nào. Tạm biệt nhé.

HSK 7
0:03s
hái shì liú zài zhè ér péi lín zhǎn qiào sǐ kēhay ở lại chiến đến cùng với Lâm Triển Kiều?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái shuō nǐ méi yǒu gōu yǐn wǒ lǎo gōng zhī qián méi yǒuCô còn bảo cô không quyến rũ chồng tôi Trước đây thì không

HSK 6
0:03s
yǒu duō shǎo rén zuì hòu shì jià gěi ài qíng deCó bao nhiêu người cuối cùng lấy nhau vì tình yêu?

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xǐ huān kàn nǐ yǎo yá qiè chǐ zuò wǒ shǒu xià bài jiàng de yàng ziAnh chỉ thích nhìn em nghiến răng thua dưới tay anh như vậy