Cách dùng "是一段痛苦的经历吧" (shì yī duàn tòng kǔ de jīng lì ba) trong hội thoại tiếng Trung
是一段痛苦的经历吧
Đó là một trải nghiệm đau khổ lắm
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:55
yǒu kě néng dào zuì hòu huì tóng yì dàn kěn dìng
有可能到最后会同意 但肯定
“Có thể cuối cùng cũng đồng ý Nhưng chắc chắn”
LINE 0202:58
PLAYING SCENEshì是
yī一
duàn段
tòng痛
kǔ苦
de的
jīng经
lì历
ba吧
“Đó là một trải nghiệm đau khổ lắm”
LINE 0303:04
nà那
yě也
suàn算
shì是
fēn分
dān担
le了
tòng痛
kǔ苦
“Thì cũng coi như chia sẻ nỗi đau rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ yào qiú zài bǎng dān de shǒu yè néng gòu kàn dào nǐTôi chỉ yêu cầu trên trang đầu bảng xếp hạng phải thấy được tên anh.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
rán hòu ràng nǐ men měi tiān wèi tā mài mìng měi tiān yī wàn gè zìrồi bắt các bạn ngày ngày cày cuốc cho cô ta Mỗi ngày mười nghìn chữ

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì nǐ men wǒ xiàn zài jiù cóng zhè ér chū qùNếu là các bạn, tôi đã bước ra khỏi đây ngay rồi

HSK 4
0:03s
wǒ zhè lǐ bú shì xué xiào bù shōu nǐ men rèn hé rén de xué fèiĐây không phải trường học Tôi không thu học phí của ai cả

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ méi yǒu yì wù lái jiào nǐ men rèn hé rénVì vậy tôi không có nghĩa vụ dạy dỗ ai hết

HSK 5
0:03s
jiù shì wèi le néng gòu gěi wǒ chuàng zào jià zhí lín zhǎn qiàolà để tạo ra giá trị cho tôi Lâm Triển Kiều

HSK 6
0:03s
wǒ yāo qiú nǐ péi cháng wǒ de jīng shén sǔn shī fèiTôi yêu cầu cô bồi thường tổn thất tinh thần cho tôi

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bǎ tā jiāo gěi nǐ yòu yì wèi zhe shén mevà việc tôi giao nó cho anh có nghĩa gì không

HSK 5
0:03s
《 yuè lù dēng huǒ lán shān chù 》 zhè me hǎo de gù shì jiāo gěi nǐ xiě"Nơi Ánh Đèn Lụi Tắt" Câu chuyện hay như vậy giao cho anh viết

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú qiú nǐ ràng wǒ jì xù xiě ba hǎo le lěng jìng diǎnCầu xin chị cho tôi tiếp tục viết đi Thôi được rồi, bình tĩnh nào

HSK 5
0:03s
pí qì yě fā guò le hòu guǒ yě zào chéng leĐã trút giận xong rồi Hậu quả cũng đã gây ra rồi

HSK 5
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me shì wǒ tì nǐ gēn lín zǒng gōu tōngSau này có chuyện gì tôi sẽ thay anh nói chuyện với chị Lâm

HSK 4
0:03s
yā lì tài dà le tài xiǎng zuò chū chéng jì le suǒ yǐ yǒu diǎn gù cǐ shī bǐ leáp lực quá lớn Quá muốn chứng tỏ thành tích nên đôi khi mất đi sự cân bằng

HSK 5
0:03s
què bǎo tā lí kāi gōng sī méi yǒu zài gǎo shén me pò huàiĐảm bảo anh ta rời công ty mà không gây thêm rắc rối gì nữa

HSK 5
0:03s
shì zài wèi wǒ men wèi lái de gōng sī zuò zhǔn bèi maĐó là đang chuẩn bị cho công ty tương lai của chúng ta sao?