Cách dùng "说了一天话 渴死我了" (shuō le yī tiān huà kě sǐ wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

shuōletiānhuà le

Nói chuyện cả ngày rồi Khát chết mất thôi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:42
lái
bēi
shuǐ

Cho tôi ly nước

LINE 0212:44
PLAYING SCENE
shuō le yī tiān huà kě sǐ wǒ le

说了一天话 渴死我了

Nói chuyện cả ngày rồi Khát chết mất thôi

LINE 0312:49
zán men hé zuò de xiāo xī yī gōng bù chū qù quán shì lái cǎi fǎng de

咱们合作的消息一公布出去 全是来采访的

Vừa công bố tin chúng ta hợp tác Toàn người đến phỏng vấn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp12:44
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 7 of 12)
我只要求在榜单的首页 能够看到你
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ yào qiú zài bǎng dān de shǒu yè néng gòu kàn dào nǐTôi chỉ yêu cầu trên trang đầu bảng xếp hạng phải thấy được tên anh.
但你连这一点都没有做到
HSK 4
0:03s
dàn nǐ lián zhè yì diǎn dōu méi yǒu zuò dàoNhưng ngay điều đó anh cũng không làm được.
然后让你们每天为她卖命 每天一万个字
HSK 3
0:03s
rán hòu ràng nǐ men měi tiān wèi tā mài mìng měi tiān yī wàn gè zìrồi bắt các bạn ngày ngày cày cuốc cho cô ta Mỗi ngày mười nghìn chữ
不是一天 是每天
HSK 1
0:03s
bú shì yī tiān shì měi tiānKhông phải một ngày mà là mỗi ngày
她不够好的意思是你比不过何韩
HSK 4
0:03s
tā bù gòu hǎo de yì si shì nǐ bǐ bù guò hé hánKhông đủ giỏi nghĩa là kém hơn He Han
我要是你们我现在就从这儿出去
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì nǐ men wǒ xiàn zài jiù cóng zhè ér chū qùNếu là các bạn, tôi đã bước ra khỏi đây ngay rồi
我这里不是学校 不收你们任何人的学费
HSK 4
0:03s
wǒ zhè lǐ bú shì xué xiào bù shōu nǐ men rèn hé rén de xué fèiĐây không phải trường học Tôi không thu học phí của ai cả
所以我没有义务来教你们任何人
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ méi yǒu yì wù lái jiào nǐ men rèn hé rénVì vậy tôi không có nghĩa vụ dạy dỗ ai hết
就是为了能够给我创造价值 林展翘
HSK 5
0:03s
jiù shì wèi le néng gòu gěi wǒ chuàng zào jià zhí lín zhǎn qiàolà để tạo ra giá trị cho tôi Lâm Triển Kiều
我要求你赔偿我的精神损失费
HSK 6
0:03s
wǒ yāo qiú nǐ péi cháng wǒ de jīng shén sǔn shī fèiTôi yêu cầu cô bồi thường tổn thất tinh thần cho tôi
要不进去看一下
HSK 2
0:03s
yào bù jìn qù kàn yī xiàHay là vào trong xem thử
我把它交给你又意味着什么
HSK 5
0:03s
wǒ bǎ tā jiāo gěi nǐ yòu yì wèi zhe shén mevà việc tôi giao nó cho anh có nghĩa gì không
《岳录灯火阑珊处》 这么好的故事交给你写
HSK 5
0:03s
《 yuè lù dēng huǒ lán shān chù 》 zhè me hǎo de gù shì jiāo gěi nǐ xiě"Nơi Ánh Đèn Lụi Tắt" Câu chuyện hay như vậy giao cho anh viết
被你浪费的好故事素材
HSK 7
0:03s
bèi nǐ làng fèi de hǎo gù shì sù cáiÝ tưởng hay bị anh lãng phí
求求你让我继续写吧 好了 冷静点
HSK 4
0:03s
qiú qiú nǐ ràng wǒ jì xù xiě ba hǎo le lěng jìng diǎnCầu xin chị cho tôi tiếp tục viết đi Thôi được rồi, bình tĩnh nào
脾气也发过了 后果也造成了
HSK 5
0:03s
pí qì yě fā guò le hòu guǒ yě zào chéng leĐã trút giận xong rồi Hậu quả cũng đã gây ra rồi
以后有什么事 我替你跟林总沟通
HSK 5
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me shì wǒ tì nǐ gēn lín zǒng gōu tōngSau này có chuyện gì tôi sẽ thay anh nói chuyện với chị Lâm
压力太大了 太想做出成绩了 所以有点顾此失彼了
HSK 4
0:03s
yā lì tài dà le tài xiǎng zuò chū chéng jì le suǒ yǐ yǒu diǎn gù cǐ shī bǐ leáp lực quá lớn Quá muốn chứng tỏ thành tích nên đôi khi mất đi sự cân bằng
确保他离开公司 没有再搞什么破坏
HSK 5
0:03s
què bǎo tā lí kāi gōng sī méi yǒu zài gǎo shén me pò huàiĐảm bảo anh ta rời công ty mà không gây thêm rắc rối gì nữa
是在为我们未来的公司 做准备吗
HSK 5
0:03s
shì zài wèi wǒ men wèi lái de gōng sī zuò zhǔn bèi maĐó là đang chuẩn bị cho công ty tương lai của chúng ta sao?