Cách dùng "她的心可是钱做的" (tā de xīn kě shì qián zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
她的心可是钱做的
trái tim cô ta toàn tiền là tiền
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:07
wǒ我
gào告
sù诉
nǐ你
zhè这
ge个
nǚ女
rén人
a啊
“Tôi nói cho anh biết, người phụ nữ này”
LINE 0214:09
PLAYING SCENEtā她
de的
xīn心
kě可
shì是
qián钱
zuò做
de的
“trái tim cô ta toàn tiền là tiền”
LINE 0314:11
wǒ kě shì lǐng jiào guò nǐ bié guài wǒ méi tí xǐng nǐ a bié luàn shuō huà
我可是领教过 你别怪我没提醒你啊 别乱说话
“Tôi đã nếm trải rồi Đừng trách tôi không cảnh báo anh đấy Đừng nói bừa”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí hái tǐng xīn shǎng nǐ de zì xìn hé yǒng qì deThật ra tôi khá ngưỡng mộ sự tự tin và dũng khí của anh đấy.

HSK 5
0:03s
gōng sī duì miàn jiǔ diàn xīn kāi yè wǒ zhǔn bèi bān guò lái leKhách sạn đối diện công ty vừa mới khai trương, tôi chuẩn bị chuyển vào ở đó.

HSK 5
0:03s
yǒu rèn hé xū yào suí shí zhǎo wǒ bài bàiCần gì cứ tìm tôi bất cứ lúc nào. Tạm biệt nhé.

HSK 7
0:03s
hái shì liú zài zhè ér péi lín zhǎn qiào sǐ kēhay ở lại chiến đến cùng với Lâm Triển Kiều?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái shuō nǐ méi yǒu gōu yǐn wǒ lǎo gōng zhī qián méi yǒuCô còn bảo cô không quyến rũ chồng tôi Trước đây thì không

HSK 6
0:03s
yǒu duō shǎo rén zuì hòu shì jià gěi ài qíng deCó bao nhiêu người cuối cùng lấy nhau vì tình yêu?

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xǐ huān kàn nǐ yǎo yá qiè chǐ zuò wǒ shǒu xià bài jiàng de yàng ziAnh chỉ thích nhìn em nghiến răng thua dưới tay anh như vậy