Cách dùng "她要是拿不出一个何韩二号" (tā yào shì ná bù chū yí gè hé hán èr hào) trong hội thoại tiếng Trung
她要是拿不出一个何韩二号
nếu cô ấy không tìm được một He Han thứ hai,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:23
xiàn现
zài在
hé何
hán韩
zǒu走
le了
“Giờ He Han đã đi rồi,”
LINE 0222:25
PLAYING SCENEtā她
yào要
shì是
ná拿
bù不
chū出
yí一
gè个
hé何
hán韩
èr二
hào号
“nếu cô ấy không tìm được một He Han thứ hai,”
LINE 0322:27
nà tā nà xiē jīn pái tuī shǒu jīn pái biān jí de míng tóu
那她那些金牌推手 金牌编辑的名头
“thì những danh hiệu biên tập viên vàng, chuyên gia quảng bá vàng của cô ấy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí hái tǐng xīn shǎng nǐ de zì xìn hé yǒng qì deThật ra tôi khá ngưỡng mộ sự tự tin và dũng khí của anh đấy.

HSK 5
0:03s
gōng sī duì miàn jiǔ diàn xīn kāi yè wǒ zhǔn bèi bān guò lái leKhách sạn đối diện công ty vừa mới khai trương, tôi chuẩn bị chuyển vào ở đó.

HSK 5
0:03s
yǒu rèn hé xū yào suí shí zhǎo wǒ bài bàiCần gì cứ tìm tôi bất cứ lúc nào. Tạm biệt nhé.

HSK 7
0:03s
hái shì liú zài zhè ér péi lín zhǎn qiào sǐ kēhay ở lại chiến đến cùng với Lâm Triển Kiều?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái shuō nǐ méi yǒu gōu yǐn wǒ lǎo gōng zhī qián méi yǒuCô còn bảo cô không quyến rũ chồng tôi Trước đây thì không

HSK 6
0:03s
yǒu duō shǎo rén zuì hòu shì jià gěi ài qíng deCó bao nhiêu người cuối cùng lấy nhau vì tình yêu?

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xǐ huān kàn nǐ yǎo yá qiè chǐ zuò wǒ shǒu xià bài jiàng de yàng ziAnh chỉ thích nhìn em nghiến răng thua dưới tay anh như vậy