Cách dùng "还得让我自己 往里头贴银子" (hái dé ràng wǒ zì jǐ wǎng lǐ tou tiē yín zi) trong hội thoại tiếng Trung
还得让我自己 往里头贴银子
mà chưa chắc đã được lợi gì, còn phải lấy bạc của mình lấp thêm vào nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
2:36
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如今我算是明白了 这管家操心费力 还不讨好 | rú jīn wǒ suàn shì míng bái le zhè guǎn jiā cāo xīn fèi lì hái bù tǎo hǎo | Bây giờ con hiểu ra rồi, quản lý cả gia tộc rất vất vả mà chưa chắc đã được lợi gì, |
| 2▶ | 还得让我自己 往里头贴银子 | hái dé ràng wǒ zì jǐ wǎng lǐ tou tiē yín zi | mà chưa chắc đã được lợi gì, còn phải lấy bạc của mình lấp thêm vào nữa. |
| 3 | 我有这功夫 倒不如好好经营 自己的产业 | wǒ yǒu zhè gōng fu dào bù rú hǎo hǎo jīng yíng zì jǐ de chǎn yè | Nếu con có sức, thà tự lo quản lý sản nghiệp của mình cho rồi. |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
què shuō duì wǒ méi yǒu yì diǎn diǎn xǐ huān manhưng lại nói là không thích ta một chút nào sao?

HSK 4
0:03s
kě bù zhǐ yǒu ài qíng cái zhí de rén huō chū mìng qùnhưng không phải chỉ có tình yêu mới đáng để người ta liều mạng,

HSK 7
0:03s
páng rén dōu shuō nǐ xìng zi guāi zhāng gǔ guàiNgười khác cứ nói tính tình huynh kỳ quặc, khó gần,

HSK 4
0:03s
què cóng xiǎo dào dà bù dé bù lí le diē niángnhưng từ nhỏ tới lớn lại phải rời xa cha mẹ,

HSK 7
0:03s
zuǐ shàng què piān shì yòu jué yòu yìng de rénnhưng ngoài miệng vẫn cứng rắn, quật cường,













