Cách dùng "从来没跟我开过口" (cóng lái méi gēn wǒ kāi guò kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
从来没跟我开过口
Chưa từng mở lời nhờ vả tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:30
zhè这
xiǎo小
gū姑
niáng娘
píng平
shí时
tè特
dǒng懂
shì事
“Cô bé này bình thường rất biết điều”
LINE 0202:33
PLAYING SCENEcóng从
lái来
méi没
gēn跟
wǒ我
kāi开
guò过
kǒu口
“Chưa từng mở lời nhờ vả tôi”
LINE 0302:35
zhè这
gāng刚
zhī知
dào道
zì自
jǐ己
yào要
bèi被
cái裁
yuán员
le了
“Vừa biết mình sắp bị sa thải”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s