Cách dùng "老婆 你再信我一次 别说了" (lǎo pó nǐ zài xìn wǒ yī cì bié shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

lǎo zàixìn biéshuōle

Vợ ơi, em tin anh lần nữa đi. Đừng nói nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:36
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn a

你还问我为什么要跟你离婚 你要不要脸啊

Anh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

LINE 0239:42
PLAYING SCENE
lǎo pó nǐ zài xìn wǒ yī cì bié shuō le

老婆 你再信我一次 别说了

Vợ ơi, em tin anh lần nữa đi. Đừng nói nữa.

LINE 0339:45
zǒu

Đi đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp39:42
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 4 of 5)
我和赵玫十年闺蜜
HSK 1
0:03s
wǒ hé zhào méi shí nián guī mìTôi và Triệu Mân là bạn thân mười năm,
有时候我看着她 会觉得她就像是另一个我
HSK 3
0:03s
yǒu shí hòu wǒ kàn zhe tā huì jué de tā jiù xiàng shì lìng yí gè wǒđôi khi tôi nhìn cô ấy, cảm thấy cô ấy như một tôi khác,
人到中年 下有小孩 上有老妈
HSK 4
0:03s
rén dào zhōng nián xià yǒu xiǎo hái shàng yǒu lǎo māNgười đến tuổi trung niên, dưới có con nhỏ, trên có mẹ già,
命怎么会那么苦呢
HSK 4
0:03s
mìng zěn me huì nà me kǔ nesao số phận khổ thế?
我可以买醉不要钱
HSK 1
0:03s
wǒ kě yǐ mǎi zuì bú yào qiántôi có thể say mà không tốn tiền.
我也代表公司感谢金先生的惠顾
HSK 5
0:03s
wǒ yě dài biǎo gōng sī gǎn xiè jīn xiān shēng de huì gùTôi cũng thay mặt công ty cảm ơn sự ủng hộ của ông Kim.
我看你是借公司的名义
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ shì jiè gōng sī de míng yìTôi thấy cô mượn danh công ty
你们这种狐狸精我见得多了
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè zhǒng hú lí jīng wǒ jiàn dé duō leHồ ly tinh như các cô tôi thấy nhiều rồi.
金太太 你误会了 我不是什么狐狸精
HSK 5
0:03s
jīn tài tài nǐ wù huì le wǒ bú shì shén me hú lí jīngBà Kim, chị hiểu lầm rồi. Tôi không phải hồ ly tinh,
要是没什么事我就走了
HSK 4
0:03s
yào shì méi shén me shì wǒ jiù zǒu leNếu không có việc gì thì tôi đi đây.
真是倒霉它妈给倒霉开门 倒霉到家了
HSK 7
0:03s
zhēn shì dǎo méi tā mā gěi dǎo méi kāi mén dǎo méi dào jiā leĐúng là đã xui còn gặp hạn, xui xẻo tận nhà.
那我没叫错啊 你本来就是靓仔嘛
HSK 6
0:03s
nà wǒ méi jiào cuò a nǐ běn lái jiù shì liàng zǎi maVậy tôi gọi đúng mà. Bản thân anh đã là soái ca rồi còn gì.
怎么回事啊 好端端的让狗给咬了
HSK 5
0:03s
zěn me huí shì a hǎo duān duān de ràng gǒu gěi yǎo leSao thế này? Bình thường lành lặn thế mà bị chó cắn.
就缝了几针 怪恶心的 我自己都不爱看
HSK 7
0:03s
jiù fèng le jǐ zhēn guài ě xīn de wǒ zì jǐ dōu bù ài kànChỉ khâu vài mũi thôi. Ghê lắm, bản thân tôi còn chẳng muốn nhìn.
两位老板的心意我领了啊 但是呢 我暂时还是不想
HSK 7
0:03s
liǎng wèi lǎo bǎn de xīn yì wǒ lǐng le a dàn shì ne wǒ zàn shí hái shì bù xiǎngTấm lòng của hai vị sếp tôi xin nhận rồi. Nhưng mà, tôi tạm thời vẫn không muốn
真是 别吃辣的发的啊 忌口 知道了
HSK 7
0:03s
zhēn shì bié chī là de fā de a jì kǒu zhī dào leThật là. Đừng ăn đồ cay, đồ kích thích, kiêng khem vào. Biết rồi.
丹宁这个人啊 看起来大大咧咧的
HSK 7
0:03s
dān níng zhè ge rén a kàn qǐ lái dà dà liē liē decon người Đan Ninh này, trông có vẻ đại khái,
客户怎么了 客户也不能太欺负人哪
HSK 7
0:03s
kè hù zěn me le kè hù yě bù néng tài qī fù rén nǎKhách hàng thì sao? Khách hàng cũng không thể bắt nạt người ta quá đáng.
否则我肯定替她讨回公道
HSK 7
0:03s
fǒu zé wǒ kěn dìng tì tā tǎo huí gōng dàoNếu không tôi nhất định đòi lại công bằng cho cô ấy.
微微 来 咱们先不看了
HSK 7
0:03s
wēi wēi lái zán men xiān bù kàn leVi Vi, lại đây. Chúng ta tạm dừng xem đã.