Cách dùng "唯一依据 有且只有一个" (wéi yī yī jù yǒu qiě zhǐ yǒu yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
唯一依据 有且只有一个
Căn cứ duy nhất Có và chỉ có một
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:38
zì gǔ yǐ lái a cái yuán de
自古以来啊 裁员的
“Xưa nay rồi Việc cắt giảm nhân sự”
LINE 0210:41
PLAYING SCENEwéi yī yī jù yǒu qiě zhǐ yǒu yí gè
唯一依据 有且只有一个
“Căn cứ duy nhất Có và chỉ có một”
LINE 0310:45
lǎo老
bǎn板
de的
gè个
rén人
xǐ喜
hào好
“Sở thích cá nhân của ông chủ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s