Cách dùng "五十年 特意为你准备的 我得来一杯" (wǔ shí nián tè yì wèi nǐ zhǔn bèi de wǒ dé lái yī bēi) trong hội thoại tiếng Trung

shínián wèizhǔnbèide láibēi

Năm mươi năm Đặc biệt chuẩn bị cho anh đấy Tôi phải uống một ly mới được

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:14
guǒ
yǒu
yào
de
huà
wèn
yào
a

Nếu có cần thì cứ hỏi tôi nhé

LINE 0218:16
PLAYING SCENE
wǔ shí nián tè yì wèi nǐ zhǔn bèi de wǒ dé lái yī bēi

五十年 特意为你准备的 我得来一杯

Năm mươi năm Đặc biệt chuẩn bị cho anh đấy Tôi phải uống một ly mới được

LINE 0318:18
zhè
xiē
xiǎo
yāo
qiú
néng
nán
dǎo
xiǎo
liáng

Mấy yêu cầu nhỏ này của anh khó gì được Tiểu Lương

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp18:16
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 3 of 5)
我保证一直陪到最后
HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng yì zhí péi dào zuì hòuTôi đảm bảo sẽ tiếp đãi đến cùng
奉陪到底呀 好的 来 拉钩上吊
HSK 7
0:03s
fèng péi dào dǐ ya hǎo de lái lā gōu shàng diàoPhụng bồi đến cùng nhé Được Nào, ngoéo tay
腰不行 只能趴着打字
HSK 7
0:03s
yāo bù xíng zhǐ néng pā zhe dǎ zìLưng không ổn Chỉ có thể nằm sấp gõ máy
那你脖子上的草莓印 是怎么回事啊
HSK 6
0:03s
nà nǐ bó zi shàng de cǎo méi yìn shì zěn me huí shì aVậy cái dấu hôn trên cổ cậu là thế nào vậy?
然后叫我陪他去应酬客户了 仅此而已
HSK 7
0:03s
rán hòu jiào wǒ péi tā qù yìng chóu kè hù le jǐn cǐ ér yǐRồi bảo tôi đi cùng tiếp khách hàng Chỉ vậy thôi
你可是真能编呀
HSK 6
0:03s
nǐ kě shì zhēn néng biān yaCậu thật là giỏi bịa chuyện.
这不胡说八道吗 所以我这不提醒你一下嘛
HSK 6
0:03s
zhè bù hú shuō bā dào ma suǒ yǐ wǒ zhè bù tí xǐng nǐ yī xià maĐây không phải nói bậy sao? Thế nên tôi mới nhắc cậu đấy.
反正不管你信不信啊 我跟李东明真的什么都没有
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng bù guǎn nǐ xìn bù xìn a wǒ gēn lǐ dōng míng zhēn de shén me dōu méi yǒuDù cậu có tin hay không, tôi với Li Dongming thật sự chẳng có gì.
再说了 别人在背后怎么说我 也不是我能控制的
HSK 5
0:03s
zài shuō le bié rén zài bèi hòu zěn me shuō wǒ yě bú shì wǒ néng kòng zhì deHơn nữa, người ta nói gì sau lưng tôi, tôi cũng không kiểm soát được.
不 你怎么总是 问这些奇奇怪怪的问题呢
HSK 3
0:03s
bù nǐ zěn me zǒng shì wèn zhè xiē qí qí guài guài de wèn tí neKhông. Sao cậu cứ... hỏi những câu kỳ quặc thế này?
这种事情处理起来很麻烦的
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng shì qíng chǔ lǐ qǐ lái hěn má fán deNhững chuyện này xử lý rất phiền phức.
真有意思这个人
HSK 2
0:03s
zhēn yǒu yì si zhè ge rénThật là buồn cười.
我真是出于好心 才跟你说刚才那些话
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì chū yú hǎo xīn cái gēn nǐ shuō gāng cái nà xiē huàTôi thật lòng tốt ý mới nói với cậu những lời đó.
你要是觉得我说得不中听 你就当我没说
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì jué de wǒ shuō dé bù zhōng tīng nǐ jiù dāng wǒ méi shuōNếu cậu thấy tôi nói không vừa tai, thì coi như tôi chưa nói gì.
生日快乐 这送你的
HSK 2
0:03s
shēng rì kuài lè zhè sòng nǐ deChúc mừng sinh nhật. Đây, tặng cậu.
敬大家 祝贺你们 干杯
HSK 7
0:03s
jìng dà jiā zhù hè nǐ men gān bēiMời mọi người, chúc mừng các bạn. Cạn ly!
截至今天上午九点 我们一共拿下四个热搜
HSK 6
0:03s
jié zhì jīn tiān shàng wǔ jiǔ diǎn wǒ men yī gòng ná xià sì gè rè sōuTính đến 9 giờ sáng nay, chúng ta đã chiếm bốn top tìm kiếm.
赵玫 看着赵玫又一次顺利闯关
HSK 4
0:03s
zhào méi kàn zhe zhào méi yòu yī cì shùn lì chuǎng guānTriệu Mân. Nhìn Triệu Mân lại vượt ải thành công,
不过 这也是意料之中
HSK 4
0:03s
bù guò zhè yě shì yì liào zhī zhōngNhưng, đây cũng là điều dự liệu.
我和赵玫十年闺蜜
HSK 1
0:03s
wǒ hé zhào méi shí nián guī mìTôi và Triệu Mân là bạn thân mười năm,