Cách dùng "行了 我有数了" (xíng le wǒ yǒu shù le) trong hội thoại tiếng Trung
行了 我有数了
Được rồi, tôi hiểu rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:38
zhè这
kě可
shì是
yī一
xiǔ宿
yī一
xiǔ宿
shuì睡
bù不
zhe着
jué觉
a啊
“Thế là thức trắng đêm này qua đêm khác”
LINE 0202:41
PLAYING SCENExíng le wǒ yǒu shù le
行了 我有数了
“Được rồi, tôi hiểu rồi”
LINE 0302:44
xiè谢
xiè谢
a啊
“Cảm ơn nhé”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s