Cách dùng "酒是不是喝了 你在干吗" (jiǔ shì bú shì hē le nǐ zài gàn má) trong hội thoại tiếng Trung

jiǔshìshìle zàigàn

rượu cũng uống rồi. Anh đang làm cái gì vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:46
shì nǐ qǐng wǒ men lái chī fàn wǒ dài tā lái le fàn shì bú shì chī le

是你请我们来吃饭 我带他来了 饭是不是吃了

Chính anh mời bọn em đến ăn cơm, em đã đưa anh ấy tới. Cơm cũng ăn rồi,

LINE 0228:49
PLAYING SCENE
jiǔ shì bú shì hē le nǐ zài gàn má

酒是不是喝了 你在干吗

rượu cũng uống rồi. Anh đang làm cái gì vậy?

LINE 0328:53
wǒ bǎ nǐ dāng péng yǒu nǐ ne

我把你当朋友 你呢

Em coi anh là bạn, còn anh thì sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp28:49
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 9 of 9)
帮你试试看 不过你还是要记住
HSK 4
0:03s
bāng nǐ shì shì kàn bù guò nǐ hái shì yào jì zhùgiúp em thử xem. Nhưng em vẫn phải nhớ,
希望越大 失望就越大
HSK 4
0:03s
xī wàng yuè dà shī wàng jiù yuè dàhy vọng càng lớn thì thất vọng càng nhiều.
我已经习惯失望了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng xí guàn shī wàng leem đã quen với thất vọng rồi.
你还没有去看过我哥吧
HSK 2
0:03s
nǐ hái méi yǒu qù kàn guò wǒ gē baAnh vẫn chưa đi thăm anh trai em đúng không?