Cách dùng "没有资格谈甘不甘愿" (méi yǒu zī gé tán gān bù gān yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
没有资格谈甘不甘愿
không có tư cách nói cam tâm hay không.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:23
wǒ shì bèi pāo qì de nà yí gè bèi pāo qì de rén
我是被抛弃的那一个 被抛弃的人
“Tôi là người bị vứt bỏ. Người bị vứt bỏ”
LINE 0221:27
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
zī资
gé格
tán谈
gān甘
bù不
gān甘
yuàn愿
“không có tư cách nói cam tâm hay không.”
LINE 0321:31
hè lǎo dà zhè cì ràng wǒ lán zhe nǐ jiù shì xiǎng ràng wǒ wèn yī wèn
贺老大这次让我拦着你 就是想让我问一问
“Lần này đại ca Hạ bảo tôi chặn cô lại là muốn tôi hỏi xem”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
bāng nǐ shì shì kàn bù guò nǐ hái shì yào jì zhùgiúp em thử xem. Nhưng em vẫn phải nhớ,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s