Cách dùng "你不是个个都是初恋吗" (nǐ bú shì gè gè dōu shì chū liàn ma) trong hội thoại tiếng Trung

shìdōushìchūliànma

Ai anh chẳng bảo là tình đầu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:35
jiù lài tā tā gěi wǒ shuō lòu de nǐ nǎ ér lái de chū liàn

就赖她 她给我说漏的 你哪儿来的初恋

Đều tại em ấy, chính em ấy nói lộ ra. Anh lấy đâu ra mối tình đầu?

LINE 0215:38
PLAYING SCENE
shì
dōu
shì
chū
liàn
ma

Ai anh chẳng bảo là tình đầu.

LINE 0315:40
shì

Phải,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp15:38
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 7 of 9)
咱俩这杯得干
HSK 4
0:03s
zán liǎ zhè bēi dé gànHai chúng ta phải cạn ly này.
早生贵子
HSK 1
0:03s
zǎo shēng guì zisớm sinh quý tử.
咱俩这一杯 也就是过年好
HSK 4
0:03s
zán liǎ zhè yī bēi yě jiù shì guò nián hǎoLy này của hai chúng ta là để chúc mừng năm mới.
过年好就完了 干了 来
HSK 3
0:03s
guò nián hǎo jiù wán le gàn le láiChúc mừng năm mới xong là được rồi. Cạn đi, nào.
他能喝 干 来来来
HSK 3
0:03s
tā néng hē gàn lái lái láiCậu ta uống được. Cạn, nào, nào, nào.
今天差不多了 改天咱们再聚
HSK 5
0:03s
jīn tiān chà bu duō le gǎi tiān zán men zài jùHôm nay thế là đủ rồi, hôm khác chúng ta lại tụ tập.
老四喝多了 我没喝多
HSK 1
0:03s
lǎo sì hē duō le wǒ méi hē duōThằng tư uống say rồi. Em không say.
你就随便就嫁给他了 你了解他吗
HSK 6
0:03s
nǐ jiù suí biàn jiù jià gěi tā le nǐ liǎo jiě tā mamà em tùy tiện lấy cậu ta sao? Em có hiểu cậu ta không?
你手能不能别指了 你是不是有病啊 严斌
HSK 4
0:03s
nǐ shǒu néng bù néng bié zhǐ le nǐ shì bú shì yǒu bìng a yán bīnAnh đừng chỉ trỏ nữa có được không? Anh bị điên à, Nghiêm Bân?
你了解他吗 你凭什么这么说他呀
HSK 5
0:03s
nǐ liǎo jiě tā ma nǐ píng shén me zhè me shuō tā yaAnh có hiểu anh ấy không? Anh dựa vào đâu mà nói anh ấy như vậy?
我告诉你 我忍半天了
HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ rěn bàn tiān leEm nói cho anh biết, em nhịn anh lâu rồi.
酒是不是喝了 你在干吗
HSK 3
0:03s
jiǔ shì bú shì hē le nǐ zài gàn márượu cũng uống rồi. Anh đang làm cái gì vậy?
我把你当朋友 你呢
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ nǐ dāng péng yǒu nǐ neEm coi anh là bạn, còn anh thì sao?
你一直在为难我老公
HSK 6
0:03s
nǐ yì zhí zài wéi nán wǒ lǎo gōnganh cứ gây khó dễ cho chồng em.
为我好 你就不能这样 第一 不要作践他
HSK 3
0:03s
wèi wǒ hǎo nǐ jiù bù néng zhè yàng dì yī bú yào zuò jiàn tāMuốn tốt cho em thì anh không được như vậy. Thứ nhất, đừng sỉ nhục anh ấy.
从今以后 我们就是好朋友了 以后谁也不能欺负你
HSK 7
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ men jiù shì hǎo péng yǒu le yǐ hòu shuí yě bù néng qī fù nǐ[Từ nay về sau,] [chúng ta là bạn tốt rồi.] [Sau này không ai được bắt nạt anh nữa.]
她打你你怎么不跑啊
HSK 2
0:03s
tā dǎ nǐ nǐ zěn me bù pǎo aCô ấy đánh anh, sao anh không chạy?
别人关心你的时候 不回答别人 是不礼貌的
HSK 4
0:03s
bié rén guān xīn nǐ de shí hòu bù huí dá bié rén shì bù lǐ mào dekhi người khác quan tâm mình mà không trả lời là bất lịch sự.
她打你 你才可怜 你应该告诉你爸爸
HSK 6
0:03s
tā dǎ nǐ nǐ cái kě lián nǐ yīng gāi gào sù nǐ bà bàCô ấy đánh anh, anh mới là người đáng thương. Anh nên nói cho bố anh biết.
那样家里又会没有人了
HSK 3
0:03s
nà yàng jiā lǐ yòu huì méi yǒu rén leNhư vậy ở nhà lại không có ai cả.