Cách dùng "我脑袋本来就大 第二天大一圈儿" (wǒ nǎo dài běn lái jiù dà dì èr tiān dà yī quān er) trong hội thoại tiếng Trung
我脑袋本来就大 第二天大一圈儿
Đầu em vốn đã to rồi, hôm sau còn to thêm một vòng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:22
nà nián wǒ mā ná le gè sào bǎ gěi wǒ cóng jiē kǒu dǎ dào jiē wěi
那年我妈拿了个扫把 给我从街口打到街尾
“Năm đó mẹ em cầm cái chổi đánh em từ đầu phố tới cuối phố.”
LINE 0215:26
PLAYING SCENEwǒ nǎo dài běn lái jiù dà dì èr tiān dà yī quān er
我脑袋本来就大 第二天大一圈儿
“Đầu em vốn đã to rồi, hôm sau còn to thêm một vòng.”
LINE 0315:29
wǒ nà ge chū liàn nǚ yǒu a zhuǎn tóu jiù gěi wǒ shuǎi le wǒ nà ge xiǎo xīn zàng
我那个初恋女友啊 转头就给我甩了 我那个小心脏
“Mối tình đầu của em đá em luôn. Trái tim nhỏ bé của em…”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kě bù yào chū mài wǒ shuí wèn dōu bú yào shuōAnh đừng có mách lẻo em đấy. Ai hỏi cũng đừng nói.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wèn nǐ gàn má ne a nǐ wèi shén me bù shuō huàHỏi mày đang làm gì đấy. Sao không nói gì hả?

HSK 5
0:03s
zhěng tiān cáng zhe yē zhe de nǐ shǐ shén me huài aSuốt ngày giấu giấu giếm giếm. Mày bày trò gì vậy hả?

HSK 4
0:03s
zhè fù lěng bīng bīng de yàng zi nǐ nǎ lǐ xiàng gè xiǎo hái zi aNhìn cái bộ mặt lạnh tanh này, mày giống trẻ con chỗ nào cơ chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng děng nǐ bà bà huí lái gào wǒ de zhuàng ma wǒ gào sù nǐĐịnh chờ bố mày về mách tội tao à? Tao nói cho mày biết,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ xiǎo wǔ qǐ chuáng wǒ zì jǐ láiXin lỗi, xin lỗi. Bé năm, dậy đi. Để anh tự làm.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dōu chǎo zhe wǒ shuì jiào le dà zǎo shàng gàn má neAnh làm ồn mà em không ngủ được. Sáng sớm làm gì ồn ào thế?

HSK 2
0:03s
nǐ chù nán péng yǒu dōu bù gēn gē gē men shuō le shì baCó bạn trai rồi mà cũng không nói với mấy anh à?

HSK 4
0:03s
tā bú shì wǒ nán péng yǒu nǐ kuài bié zhuāng le aAnh ấy không phải bạn trai em. Thôi đừng giả bộ nữa.

HSK 2
0:03s