Cách dùng "我脑袋本来就大 第二天大一圈儿" (wǒ nǎo dài běn lái jiù dà dì èr tiān dà yī quān er) trong hội thoại tiếng Trung

nǎodàiběnláijiù èrtiānquāner

Đầu em vốn đã to rồi, hôm sau còn to thêm một vòng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:22
nà nián wǒ mā ná le gè sào bǎ gěi wǒ cóng jiē kǒu dǎ dào jiē wěi

那年我妈拿了个扫把 给我从街口打到街尾

Năm đó mẹ em cầm cái chổi đánh em từ đầu phố tới cuối phố.

LINE 0215:26
PLAYING SCENE
wǒ nǎo dài běn lái jiù dà dì èr tiān dà yī quān er

我脑袋本来就大 第二天大一圈儿

Đầu em vốn đã to rồi, hôm sau còn to thêm một vòng.

LINE 0315:29
wǒ nà ge chū liàn nǚ yǒu a zhuǎn tóu jiù gěi wǒ shuǎi le wǒ nà ge xiǎo xīn zàng

我那个初恋女友啊 转头就给我甩了 我那个小心脏

Mối tình đầu của em đá em luôn. Trái tim nhỏ bé của em…

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp15:26
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 5 of 9)
这生意归根结底是老蝎的
HSK 4
0:03s
zhè shēng yì guī gēn jié dǐ shì lǎo xiē desuy cho cùng việc làm ăn này vẫn là của Lão Hạt.
只需要做好 自己分内的事情就可以了
HSK 3
0:03s
zhǐ xū yào zuò hǎo zì jǐ fèn nèi de shì qíng jiù kě yǐ leChỉ cần làm tốt phần việc của mình là được rồi,
又不舍得关机 接了吧
HSK 5
0:03s
yòu bù shě dé guān jī jiē le baNếu không nỡ tắt điện thoại thì nghe máy đi.
你们吃着呢 是啊 二哥
HSK 2
0:03s
nǐ men chī zhe ne shì a èr gēMọi người đang ăn à? Phải đó, anh hai,
你过来就好了 咱们人就齐了
HSK 5
0:03s
nǐ guò lái jiù hǎo le zán men rén jiù qí leanh đến thì tốt quá, vậy là chúng ta đông đủ.
二哥 行了 我不跟你说了 我跟美女吃饭呢
HSK 3
0:03s
èr gē xíng le wǒ bù gēn nǐ shuō le wǒ gēn měi nǚ chī fàn neAnh hai. Được rồi, không nói với cậu nữa, tôi đang ăn cơm với người đẹp.
你们俩愣着干吗呢 怎么不吃啊
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ lèng zhe gàn má ne zěn me bù chī aHai người ngây ra đó làm gì? Sao lại không ăn?
其实从昨天见到你 我就有个问题想问你
HSK 3
0:03s
qí shí cóng zuó tiān jiàn dào nǐ wǒ jiù yǒu gè wèn tí xiǎng wèn nǐThật ra từ hôm qua gặp anh, tôi đã có một câu hỏi muốn hỏi anh rồi.
所以 当警察不好吗
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ dāng jǐng chá bù hǎo maVậy làm cảnh sát không tốt sao?
就这么甘愿 舍弃原来的一切
HSK 4
0:03s
jiù zhè me gān yuàn shě qì yuán lái de yī qièAnh cam tâm từ bỏ tất cả mọi thứ trước kia sao?
我是被抛弃的那一个 被抛弃的人
HSK 7
0:03s
wǒ shì bèi pāo qì de nà yí gè bèi pāo qì de rénTôi là người bị vứt bỏ. Người bị vứt bỏ
没有资格谈甘不甘愿
HSK 5
0:03s
méi yǒu zī gé tán gān bù gān yuànkhông có tư cách nói cam tâm hay không.
贺老大这次让我拦着你 就是想让我问一问
HSK 7
0:03s
hè lǎo dà zhè cì ràng wǒ lán zhe nǐ jiù shì xiǎng ràng wǒ wèn yī wènLần này đại ca Hạ bảo tôi chặn cô lại là muốn tôi hỏi xem
有没有什么办法 让我们恒运物流
HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu shén me bàn fǎ ràng wǒ men héng yùn wù liúcó cách nào để Công ty logistics Hằng Vận chúng tôi
重新获得老蝎的信任
HSK 5
0:03s
chóng xīn huò dé lǎo xiē de xìn rèngiành lại được sự tin tưởng của Lão Hạt hay không.
他从来都不露面 跟传说一样
HSK 7
0:03s
tā cóng lái dōu bù lòu miàn gēn chuán shuō yī yàngngười này chưa từng lộ diện, cứ như trong truyền thuyết vậy.
你就跟我说说吧 别卖关子了
HSK 2
0:03s
nǐ jiù gēn wǒ shuō shuō ba bié mài guān zi leCô nói cho tôi biết đi, đừng úp mở nữa.
照你这么说 我们是彻底没戏了
HSK 5
0:03s
zhào nǐ zhè me shuō wǒ men shì chè dǐ méi xì leTheo lời cô nói thì bọn tôi coi như hết hy vọng rồi đúng không?
倒也不能这么说
HSK 4
0:03s
dào yě bù néng zhè me shuōCũng không hẳn là vậy.
献宝 投名状
HSK 5
0:03s
xiàn bǎo tóu míng zhuàngTặng của quý, lập công bày tỏ thiện chí,