Cách dùng "不过孩子们比我们更不容易" (bù guò hái zi men bǐ wǒ men gèng bù róng yì) trong hội thoại tiếng Trung
不过孩子们比我们更不容易
Nhưng bọn trẻ còn vất vả hơn chúng ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:59
jīn今
tiān天
kě可
tài太
lèi累
le了
“Hôm nay đúng là quá mệt.”
LINE 0210:01
PLAYING SCENEbù不
guò过
hái孩
zi子
men们
bǐ比
wǒ我
men们
gèng更
bù不
róng容
yì易
“Nhưng bọn trẻ còn vất vả hơn chúng ta.”
LINE 0310:11
wǒ zěn me dōu méi xiǎng dào lái de shí hòu shì xià pō lù
我怎么都没想到 来的时候是下坡路
“Tôi thật sự không ngờ lúc đến là đường xuống dốc,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo de shí hòu a nǐ zuì xǐ huān kàn bù dài xìHồi nhỏ, cậu thích xem múa rối vải nhất.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo lǐ kàn wǒ bù kāi xīn dài wǒ qù le gè dì fāngLễ thấy tôi không vui, nên đưa tôi đến một nơi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wài pó dǎ rǎo le wǒ men shì xiǎng zhǎo fù xīn shū liáo yī liáoLàm phiền bà rồi. Chúng cháu muốn tìm Phó Tân Thư để nói chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
qí shí jīn tiān ne shì yǒu gè wèn tí xiǎng zhǎo nǐ shāng liángThật ra hôm nay, bọn cô có một chuyện muốn bàn với em.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ qí shí bù zài yì tā shì bú shì gù yì zhuàng de wǒThật ra em không quan tâm cậu ấy có cố ý va vào em hay không.