Cách dùng "会不会就此解散了" (huì bú huì jiù cǐ jiě sàn le) trong hội thoại tiếng Trung
会不会就此解散了
liệu có giải tán luôn không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:25
tā他
men们
zhè这
me么
yī一
jué蹶
bù不
zhèn振
“với bộ dạng suy sụp này của bọn trẻ,”
LINE 0211:27
PLAYING SCENEhuì会
bú不
huì会
jiù就
cǐ此
jiě解
sàn散
le了
“liệu có giải tán luôn không?”
LINE 0311:29
shuài gē měi nǚ lái mǎi gè shǒu chuàn
帅哥美女 来买个手串
“Trai xinh gái đẹp ơi, mua một vòng tay đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo de shí hòu a nǐ zuì xǐ huān kàn bù dài xìHồi nhỏ, cậu thích xem múa rối vải nhất.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo lǐ kàn wǒ bù kāi xīn dài wǒ qù le gè dì fāngLễ thấy tôi không vui, nên đưa tôi đến một nơi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wài pó dǎ rǎo le wǒ men shì xiǎng zhǎo fù xīn shū liáo yī liáoLàm phiền bà rồi. Chúng cháu muốn tìm Phó Tân Thư để nói chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
qí shí jīn tiān ne shì yǒu gè wèn tí xiǎng zhǎo nǐ shāng liángThật ra hôm nay, bọn cô có một chuyện muốn bàn với em.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ qí shí bù zài yì tā shì bú shì gù yì zhuàng de wǒThật ra em không quan tâm cậu ấy có cố ý va vào em hay không.