Cách dùng "教练 要不还是放我下来吧" (jiào liàn yào bù hái shì fàng wǒ xià lái ba) trong hội thoại tiếng Trung
教练 要不还是放我下来吧
Huấn luyện viên, hay là thầy đặt em xuống đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:42
nǐ你
bù不
zhòng重
ma吗
“Anh không thấy nặng à?”
LINE 0208:44
PLAYING SCENEjiào liàn yào bù hái shì fàng wǒ xià lái ba
教练 要不还是放我下来吧
“Huấn luyện viên, hay là thầy đặt em xuống đi.”
LINE 0308:47
nǐ你
de的
jiǎo脚
huái踝
xiàn现
zài在
bì必
xū须
xiū休
yǎng养
“Mắt cá chân của em bây giờ phải nghỉ ngơi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóuEm không muốn nói chắc chắn có lý do của mình.

HSK 5
0:03s
dàn nǐ shòu shāng nà tiān tā yě shāng dé bù qīngNhưng hôm em bị thương, cậu ấy cũng bị thương không nhẹ.

HSK 4
0:03s
tā hái shì gǎn dào yī yuàn qù děng nǐ de jié guǒ leMà cậu ấy vẫn chạy đến bệnh viện, đợi kết quả của em.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn wén chéng yè zhè gē da yī tiān bù jiě kāiNhưng nếu khúc mắc của Văn Thành Nghiệp không được tháo gỡ,

HSK 4
0:03s
qiú duì lǐ jiù yì zhí hái yǒu gè dìng shí zhà dànthì trong đội vẫn sẽ luôn có một quả bom hẹn giờ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎng xiǎng zì jǐ dāng chū wèi shén me zhàn zài qiú chǎng shàngnghĩ xem ban đầu vì sao mình đứng trên sân cỏ.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
qǐng dà jiā wán chéng yī fèn sī kǎo zuò yè[Bộ Lạc Người Rừng Tí Hon] Các em hãy hoàn thành một bài tập suy ngẫm.

HSK 5
0:03s
yòng zuì zhēn shí de xiǎng fǎ huí dá yí gè wèn tí[Bộ Lạc Người Rừng Tí Hon] Hãy dùng suy nghĩ chân thật nhất để trả lời một câu hỏi,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kàn lái rén bú dào qí tā men shì bú huì lái leXem ra chưa đủ người, chúng sẽ không đến đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shí gè rén de qiú duì què shí bù wán zhěngMột đội chỉ có mười người thì quả thật không hoàn chỉnh.

HSK 4
0:03s
gēn chūn chéng xīn péng de sài chéng rì qī dìng leLịch thi đấu với Xuân Thành Hâm Bằng đã được chốt rồi.