Cách dùng "你不愿意说 一定有你的理由" (nǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
你不愿意说 一定有你的理由
Em không muốn nói chắc chắn có lý do của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:28
fù xīn shū wǒ zhī dào nǐ shì zuì xiǎng yào qiú duì hǎo de rén
付新书 我知道 你是最想要球队好的人
“Phó Tân Thư, cô biết, em là người mong đội bóng tốt lên nhất.”
LINE 0227:33
PLAYING SCENEnǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóu
你不愿意说 一定有你的理由
“Em không muốn nói chắc chắn có lý do của mình.”
LINE 0327:36
dàn nǐ shòu shāng nà tiān tā yě shāng dé bù qīng
但你受伤那天 他也伤得不轻
“Nhưng hôm em bị thương, cậu ấy cũng bị thương không nhẹ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎng gè rén zhī qián xiǎo de shí hòu de shì yǐ qián sǐ dōu bù kěn shuōchuyện hồi nhỏ giữa hai chúng ta... Hồi trước thà chết cũng không chịu nói,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s