Cách dùng "你不愿意说 一定有你的理由" (nǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
你不愿意说 一定有你的理由
Em không muốn nói chắc chắn có lý do của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:28
fù xīn shū wǒ zhī dào nǐ shì zuì xiǎng yào qiú duì hǎo de rén
付新书 我知道 你是最想要球队好的人
“Phó Tân Thư, cô biết, em là người mong đội bóng tốt lên nhất.”
LINE 0227:33
PLAYING SCENEnǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóu
你不愿意说 一定有你的理由
“Em không muốn nói chắc chắn có lý do của mình.”
LINE 0327:36
dàn nǐ shòu shāng nà tiān tā yě shāng dé bù qīng
但你受伤那天 他也伤得不轻
“Nhưng hôm em bị thương, cậu ấy cũng bị thương không nhẹ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yě méi xiǎng guò tā men huì shū dé nà me cǎnnhưng cũng không ngờ chúng lại thua thảm đến vậy.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu huǐ dài tā men le maCô Tiểu Lâm có hối hận vì đã dẫn dắt bọn trẻ không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǎng wǎng dōu shì zài dà chǎo yǐ hòu♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ thường chỉ đến sau một trận cãi vã.

HSK 6
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā menCô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zì jǐ zǒu dào qiú chǎng shàng♪ Tựa như đom đóm vụt tắt trong chớp mắt ♪ rồi tự mình bước lên sân cỏ.

HSK 7
0:03s
jiù suàn jīn tiān shū dé nà me cǎnCho dù hôm nay có thua thảm, ♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪

HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ wáng fǎCảm ơn anh, Vương Pháp. ♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ qù hé qián zhāo shēng guān yī duì yī de zī xúnBảo con đi tư vấn một kèm một với cựu cán bộ tuyển sinh.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì bèi lǘ tī de nǐ zài shuō yī biànĐúng là con có vấn đề đấy. Con nhắc lại lần nữa xem.

HSK 6
0:03s
bú yào zài qù hùn nà zhǒng mò liú qiú duì nǐ jiù shì bù tīngđừng lăn lộn ở cái đội hạng bét đó nữa, mà con không chịu nghe.