Cách dùng "你从来没有强迫过他们" (nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā men) trong hội thoại tiếng Trung

cóngláiméiyǒuqiǎngguòmen

Cô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:42

♪ Chia sẻ hơi ấm với một cơn mưa ♪ Tôi á?

LINE 0212:44
PLAYING SCENE
cóng
lái
méi
yǒu
qiǎng
guò
men

Cô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪

LINE 0312:47
ér
shì
yòng
wēn
róu
de
fāng
shì

♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪ Mà dùng sự dịu dàng

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp12:44
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
我们两个人之前小的时候的事 以前死都不肯说
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎng gè rén zhī qián xiǎo de shí hòu de shì yǐ qián sǐ dōu bù kěn shuōchuyện hồi nhỏ giữa hai chúng ta... Hồi trước thà chết cũng không chịu nói,
现在为了他们又肯说了
HSK 6
0:03s
xiàn zài wèi le tā men yòu kěn shuō legiờ vì bọn họ mà lại chịu nói rồi à?
你不是已经放弃我了吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì yǐ jīng fàng qì wǒ le maChẳng phải cậu đã từ bỏ tôi rồi sao?
你之前想打我的那股劲呢
HSK 7
0:03s
nǐ zhī qián xiǎng dǎ wǒ de nà gǔ jìn neKhí thế muốn đánh tôi lúc trước của cậu đâu rồi?