Cách dùng "他不肯说是有他自己的理由" (tā bù kěn shuō shì yǒu tā zì jǐ de lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
他不肯说是有他自己的理由
cậu ấy không chịu nói là có lý do của cậu ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:55
wǒ我
zhī知
dào道
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
zhè这
shí时
hòu候
kěn肯
dìng定
yào要
shuō说
“Thầy biết lúc này cô Tiểu Lâm chắc sẽ nói”
LINE 0226:57
PLAYING SCENEtā他
bù不
kěn肯
shuō说
shì是
yǒu有
tā他
zì自
jǐ己
de的
lǐ理
yóu由
“cậu ấy không chịu nói là có lý do của cậu ấy.”
LINE 0327:01
dàn wǒ jīn tiān jiù shì lái bī nǐ de fù xīn shū
但我今天就是来逼你的 付新书
“Nhưng hôm nay thầy đến là để ép em, Phó Tân Thư.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎng gè rén zhī qián xiǎo de shí hòu de shì yǐ qián sǐ dōu bù kěn shuōchuyện hồi nhỏ giữa hai chúng ta... Hồi trước thà chết cũng không chịu nói,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s