Cách dùng "他不肯说是有他自己的理由" (tā bù kěn shuō shì yǒu tā zì jǐ de lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
他不肯说是有他自己的理由
cậu ấy không chịu nói là có lý do của cậu ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:55
wǒ我
zhī知
dào道
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
zhè这
shí时
hòu候
kěn肯
dìng定
yào要
shuō说
“Thầy biết lúc này cô Tiểu Lâm chắc sẽ nói”
LINE 0226:57
PLAYING SCENEtā他
bù不
kěn肯
shuō说
shì是
yǒu有
tā他
zì自
jǐ己
de的
lǐ理
yóu由
“cậu ấy không chịu nói là có lý do của cậu ấy.”
LINE 0327:01
dàn wǒ jīn tiān jiù shì lái bī nǐ de fù xīn shū
但我今天就是来逼你的 付新书
“Nhưng hôm nay thầy đến là để ép em, Phó Tân Thư.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ tīng tā men de yì si shì zài zhǎo dài tì wén chéng yè de wèi zhìMình nghe ý chúng như là đang tìm người thay vị trí của Văn Thành Nghiệp,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo de shí hòu a nǐ zuì xǐ huān kàn bù dài xìHồi nhỏ, cậu thích xem múa rối vải nhất.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo lǐ kàn wǒ bù kāi xīn dài wǒ qù le gè dì fāngLễ thấy tôi không vui, nên đưa tôi đến một nơi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wài pó dǎ rǎo le wǒ men shì xiǎng zhǎo fù xīn shū liáo yī liáoLàm phiền bà rồi. Chúng cháu muốn tìm Phó Tân Thư để nói chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
qí shí jīn tiān ne shì yǒu gè wèn tí xiǎng zhǎo nǐ shāng liángThật ra hôm nay, bọn cô có một chuyện muốn bàn với em.

HSK 3
0:03s