Cách dùng "我能让他们坚持下去" (wǒ néng ràng tā men jiān chí xià qù) trong hội thoại tiếng Trung
我能让他们坚持下去
Tôi có thể giúp chúng tiếp tục kiên trì,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:30
nǐ你
shuō说
“Cô nói đi.”
LINE 0213:32
PLAYING SCENEwǒ我
néng能
ràng让
tā他
men们
jiān坚
chí持
xià下
qù去
“Tôi có thể giúp chúng tiếp tục kiên trì,”
LINE 0313:36
dàn但
nǐ你
dé得
ràng让
tā他
men们
yíng赢
“nhưng anh phải giúp chúng chiến thắng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóuEm không muốn nói chắc chắn có lý do của mình.

HSK 5
0:03s
dàn nǐ shòu shāng nà tiān tā yě shāng dé bù qīngNhưng hôm em bị thương, cậu ấy cũng bị thương không nhẹ.

HSK 4
0:03s
tā hái shì gǎn dào yī yuàn qù děng nǐ de jié guǒ leMà cậu ấy vẫn chạy đến bệnh viện, đợi kết quả của em.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn wén chéng yè zhè gē da yī tiān bù jiě kāiNhưng nếu khúc mắc của Văn Thành Nghiệp không được tháo gỡ,

HSK 4
0:03s
qiú duì lǐ jiù yì zhí hái yǒu gè dìng shí zhà dànthì trong đội vẫn sẽ luôn có một quả bom hẹn giờ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎng xiǎng zì jǐ dāng chū wèi shén me zhàn zài qiú chǎng shàngnghĩ xem ban đầu vì sao mình đứng trên sân cỏ.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
qǐng dà jiā wán chéng yī fèn sī kǎo zuò yè[Bộ Lạc Người Rừng Tí Hon] Các em hãy hoàn thành một bài tập suy ngẫm.

HSK 5
0:03s
yòng zuì zhēn shí de xiǎng fǎ huí dá yí gè wèn tí[Bộ Lạc Người Rừng Tí Hon] Hãy dùng suy nghĩ chân thật nhất để trả lời một câu hỏi,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kàn lái rén bú dào qí tā men shì bú huì lái leXem ra chưa đủ người, chúng sẽ không đến đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shí gè rén de qiú duì què shí bù wán zhěngMột đội chỉ có mười người thì quả thật không hoàn chỉnh.

HSK 4
0:03s
gēn chūn chéng xīn péng de sài chéng rì qī dìng leLịch thi đấu với Xuân Thành Hâm Bằng đã được chốt rồi.